Loading data. Please wait
Tehdoc xin giới thiệu Danh mục mới nhất Tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam (TCVN) về Xây dựng đã được phân nhóm theo từng nhóm lĩnh vực, sản phẩm xây dựng cho những tổ chức, cá nhân quan tâm. Techdoc cũng hỗ trợ, tư vấn, cung cấp thông tin về tất cả tiêu chuẩn nước ngoài và quốc tế phổ biến trên thế giới trong lĩnh vực xây dựng.
Hãy truy cập để bắt đầu tra cứu, tìm kiếm và mua các tiêu chuẩn.
CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG (91.010)
TCVN 4055:2012 Công trình xây dựng - Tổ chức thi công
TCVN 4252:2012 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công
TCVN 9401:2012 Kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình
QUY HOẠCH VẬT CHẤT, QUY HOẠCH ĐÔ THỊ (91.020)
TCVN 4092:1985 Hướng dẫn thiết kế quy hoạch điểm dân cư nông trường
TCVN 4417:1987 Quy trình lập sơ đồ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng
TCVN 4418:1987 Hướng dẫn lập đồ án xây dựng huyện
TCVN 4448:1987 Hướng dẫn lập quy hoạch xây dựng thị trấn huyện lỵ
TCVN 4449:1987 Quy hoạch xây dựng đô thị. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4454:2012 Quy hoạch xây dựng nông thôn - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4616:1988 Quy hoạch mặt bằng tổng thể cụm công nghiệp. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9254-1:2012 (ISO 6707-1:2004) Nhà và công trình dân dụng – Từ vựng – Phần 1:Thuật ngữ chung
TCVN 9257:2012 Quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị - Tiêu chuẩn thiết kế.
TCVN 9402:2012 Chỉ dẫn kỹ thuật công tác khảo sát địa chất công trình cho xây dựng vùng các-tơ.
NHÀ (91.040) (tra cứu tại đây)
TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 2748:1991 Phân cấp công trình xây dựng. Nguyên tắc chung
TCVN 3904:1984 Nhà của các xí nghiệp công nghiệp. Thông số hình học
TCVN 3907:2011 Trường mầm non. Yêu cầu thiết kế
TCVN 3905:1984 Nhà ở và nhà công cộng. Thông số hình học
TCVN 3978:1984 Trường học phổ thông. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 3981:1985 Trường đại học. Yêu cầu thiết kế
TCVN 3988:1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Quy tắc trình bày những sửa đổi khi vận dụng hồ sơ thiết kế
TCVN 3989:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Cấp nước và thoát nước - Mạng lưới bên ngoài - Bản vẽ thi công
TCVN 3990:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Quy tắc thống kê và bảo quản bản chính hồ sơ thiết kế xây dựng
TCVN 3991:2012 Tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy trong thiết kế xây dựng – Thuật ngữ - Định nghĩa
TCVN 4037:2012 Cấp nước - Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 4088:1997 Số liệu khí hậu dùng trong thiết kế xây dựng
TCVN 4038:2012 Thoát nước - Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 4091:1985 Nghiệm thu các công trình xây dựng
TCVN 4205:2012 Công trình thể thao - Sân thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4260:2012 Công trình thể thao - Bể bơi - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4317:1986 Nhà kho. Nguyên tắc cơ bản về thiết kế
TCVN 4318:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Sưởi, thông gió - Bản vẽ thi công
TCVN 4319:2012 Nhà và công trình công cộng - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế
TCVN 4391:2015 Khách sạn du lịch. Xếp hạng
TCVN 4419:1987 Khảo sát cho xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
TCVN 4450:1987 Căn hộ ở. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4451:2012 Nhà ở - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế
TCVN 4470:2012 Bệnh viện đa khoa - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4514:2012 Xí nghiệp công nghiệp - Tổng mặt bằng - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4529:2012 Công trình thể thao - Nhà thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4530:1998 Cửa hàng xăng dầu. Yêu cầu thiết kế
TCVN4601:2012 Công sở cơ quan hành chính nhà nước - Yêu cầu thiết kế
TCVN 4602:2012 Trường trung cấp chuyên nghiệp - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4603:2012 Công trình thể thao - Yêu cầu sử dụng và bảo quản
TCVN 4604:2012 Xí nghiệp công nghiệp - Nhà sản xuất - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 5065:1990 Khách sạn. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 5568:2012 Điều hợp kích thước theo mô đun trong xây dựng - Nguyên tắc cơ bản
TCVN 5577:2012 Rạp chiếu phim - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 5593:2012 Công tác thi công tòa nhà - Sai số hình học cho phép
TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
TCVN 5638:1991 Đánh giá chất lượng công tác xây lắp. Nguyên tắc cơ bản
TCVN 5640:1991 Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
TCVN 5713:1993 Phòng học trường phổ thông cơ sở. Yêu cầu vệ sinh học đường
TCVN 7022:2002 Trạm y tế cơ sở. Yêu cầu thiết kế
TCVN 7798:2014 Căn hộ du lịch. Xếp hạng
TCVN 7956:2008 Nghĩa trang đô thị - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 7958:2008 Bảo vệ công trình xây dựng – Phòng chống mối cho công trình xây dựng mới
TCVN 9210:2012 Trường dạy nghề - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9211:2012 Chợ - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9212:2012 Bệnh viện đa khoa khu vực - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9213:2012 Bệnh viện quận huyện - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9214:2012 Phòng khám đa khoa khu vực - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9255:2012 (ISO 9836:2011) Tiêu chuẩn tính năng tòa nhà - Định nghĩa, phương pháp tính các chỉ số diện tích và không gian.
TCVN 9363:2012 Khảo sát cho xây dựng. Khảo sát địa kỹ thuật cho Nhà cao tầng
TCVN 9364:2012 Nhà cao tầng-Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công
TCVN 9365:2012 Nhà văn hóa thể thao - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế
TCVN 9369:2012 Nhà hát - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9399:2012 Nhà và công trình xây dựng. Xác định chuyển dịch ngang bằng phương pháp trắc địa
TCVN 9400:2012 Nhà và công trình xây dựng dạng tháp. Xác định độ nghiêng bằng phương pháp trắc địa
TCVN 9411:2012 Nhà ở liên kế - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9412:2012 Mộ và bia mộ - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9859:2013 Bến phà, bến cầu phao đường bộ - Yêu cầu thiết kế
THÀNH PHẦN CỦA NHÀ (91.060)
TCVN 4430:1987 Hàng rào công trường. Điều kiện kỹ thuật
TCVN 4431:1987 Lan can an toàn. Điều kiện kỹ thuật
TCVN 4605:1988 Kỹ thuật nhiệt. Kết cấu ngăn che. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 5718:1993 Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước
TCVN 7451:2004 Cửa sổ và cửa đi bằng khung nhựa cứng U-PVC. Quy định kỹ thuật.
TCVN 7452-1:2004 (EN 1026:2000) Cửa sổ và cửa đi. Phương pháp thử. Phần 1:Xác định độ lọt khí.
TCVN 7452-2:2004 (EN 1027:2000) Cửa sổ và cửa đi. Phương pháp thử. Phần 2:Xác định độ kín nước
TCVN 7452-3:2004 Cửa sổ và cửa đi. Phương pháp thử. Phần 3:Xác định độ bền áp lực gió
TCVN 7452-4:2004 Cửa sổ và cửa đi. Phương pháp thử. Phần 4:Xác định độ bền góc hàn thanh profile U-PVC
TCVN 7452-5:2004 (ISO 8274:1985) Cửa sổ và cửa đi. Cửa đi. Phần 5:Xác định lực đóng
TCVN 7452-6:2004 (ISO 9379:1989) Cửa sổ và cửa đi. Cửa đi. Phần 6:Thử nghiệm đóng và mở lặp lại
TCVN 8573:2010 (ISO 22156:2004) Tre – Thiết kế kết cấu
TCVN 9258:2012 Chống nóng cho nhà ở - Hướng dẫn thiết kế
TCVN 9362:2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
TCVN 9366-1:2012 Cửa đi, cửa sổ - Phần 1:Cửa gỗ
TCVN 9366-2:2012 Cửa đi, cửa sổ - Phần 2:Cửa kim loại.
KẾT CẤU CỦA NHÀ (91.080)
TCVN 1651-1:2018 Thép cốt bê tông - Phần 1:Thép thanh tròn trơn
TCVN 1651-2:2018 Thép cốt bê tông - Phần 2:Thép thanh vằn
TCVN 1651-3:2008 (ISO 6935-3:1992) Techieal orrgendum 1:2000, Xuất bản lần 1
Thép cốt bê tông - Phần 3:Lưới thép hàn
TCVN 2276:1991 Tấm sàn hộp bê tông cốt thép dùng làm sàn và mái nhà dân dụng
TCVN 3993:1985 Chống ăn mòn trong xây dựng. Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Nguyên tắc cơ bản để thiết kế
TCVN 3994:1985 Chống ăn mòn trong xây dựng. Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Phân loại môi trường xâm thực
TCVN 4085:1985 Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 4116:1985 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép thủy công. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4452:1987 Kết cấu bê tông cốt thép lắp ghép. Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 4612:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Kết cấu bê tông cốt thép. Ký hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ
TCVN 5572:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Bản vẽ thi công
TCVN 5573:1991 Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 5574:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 5641:2012 Bể chứa bằng bê tông cốt thép - Thi công và nghiệm thu
TCVN 6284-1:1997 (ISO 6934/1:1991) Thép cốt bê tông dự ứng lực. Phần 1:Yêu cầu chung
TCVN 6284-3:1997 (ISO 6934/3:1991) Thép cốt bê tông dự ứng lực. Phần 3:Dây tôi và ram
TCVN 6284-4:1997 (ISO 6934/4:1991) Thép cốt bê tông dự ứng lực. Phần 4:Dảnh
TCVN 6287:1997 (ISO 10065:1990) Thép thanh cốt bê tông. Thử uốn và uốn lại không hoàn toàn
TCVN 7934:2009 (ISO 14654:1999) Thép phủ Epoxy dùng làm cốt bê tông.
TCVN 7935:2009 ((ISO 14655:1999) Cáp phủ Epoxy bê tông dự ứng lực.
TCVN 7936:2009 (ISO 14656:1999) Bột Epoxy và vật liệu bịt kín cho lớp phủ thép cốt bê tông.
TCVN 8163:2009 Thép cốp bê tông – Mối nối bằng ống ren.
TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế.
TCVN 8164:2009 (ISO 13910:2005) Gỗ kết cấu – Giá trị đặc trùng của gỗ phân cấp theo độ bền – Lấy mẫu, thử nghiệm và đánh giá trên toàn bộ kích thước mặt cắt ngang.
TCVN 8573:2010 (ISO 22156:2004) Tre – Thiết kế kết cấu
TCVN 8574:2010 (ISO 8375:2009) Kếu cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Phương pháp thử xác định các tính chất cơ lý
TCVN 8575:2010 (ISO 12578:2008) Kếu cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Yêu cầu về tính năng thành phần và sản xuất
TCVN 8576:2010 (ISO 12579:2007) Kếu cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Phương pháp thử độ bền trượt của mạch keo.
TCVN 8577:2010 (ISO 12580:2007) Kếu cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Phương pháp thử tách mạch keo.
TCVN 8578:2010 (ISO 19993:2007)Kếu cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Thử nghiệm tách mối nối bề mặt và cạnh.
TCVN 9081:2011 (ISO 8970:2010) Kết cấu gỗ - Thử liên kết bằng chốt cơ học – Yêu cầu đối với khối lượng riêng của gỗ
TCVN 9082-1:2011 (ISO 10984-1:2009) Kết cấu gỗ – Chốt liên kết – Phần 1:Xác định mômen chảy
TCVN 9082-2:2011 (ISO 10984-2:2009) Kết cấu gỗ – Chốt liên kết – Phần 2:Xác định độ bền bám giữ
TCVN 9083:2011 (ISO 15206:2011) Cột gỗ – Yêu cầu cơ bản và phương pháp thử
TCVN 9084-1:2011 (ISO 22389-1:2010) Kết cấu gỗ – Độ bền uốn của dầm chữ I – Phần 1:Thử nghiệm, đánh giá và đặc trưng
TCVN 9379:2012 Kết cấu xây dựng và nền - Nguyên tắc cơ bản về tính toán
TCVN 9381:2012 Hướng dẫn đánh giá mức độ nguy hiểm của kết cấu nhà
KẾT CẤU BÊN NGOÀI (91.090)
TCVN 4430:1987 Hàng rào công trường. Điều kiện kỹ thuật
TCVN 5699-2-95:2011 (IEC 60335-2-95:2008) Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự – An toàn – Phần 2-95:Yêu cầu cụ thể đối với bộ truyền động dùng cho cửa gara chuyển động theo chiều thẳng đứng dùng cho khu vực nhà ở.
TCVN 9349:2012 Lớp phủ bề mặt kết cấu xây dựng. Phương pháp kéo đứt thử độ bám dính nền.
VẬT LIỆU XÂY DỰNG (91.100)
TCVN 6530-13:2008 Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 13:Xác định độ bền ôxy hóa của vật liệu chịu lửa chứa cacbon.
TCVN 7575-1:2007 Tấm 3D dùng trong xây dựng. Phần 1:Quy định kỹ thuật
TCVN 7575-2:2007 Tấm 3D dùng trong xây dựng. Phần 2:Phương pháp thử.
TCVN 7575-3:2007 Tấm 3D dùng trong xây dựng. Phần 3:Hướng dẫn lắp dựng.
TCVN 7890:2008 Vật liệu chịu lửa kiềm tính – Phương pháp xác định hàm lượng Magiê oxit (MgO).
TCVN 7891:2008 Vật liệu chịu lửa kiềm tính – Spinel – Phương pháp xác định hàm lượng Sio2, Fe2O3, Al2O3, CaO.
TCVN 7948:2008 Vật liệu chịu lửa manhedi-cacbon – Phương pháp xác định hàm lượng cacbon tổng.
TCVN 7949-1:2008
Vật liệu chịu lửa cách nhiệt định hình – Phương pháp thử - Phần 1:Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường.
TCVN 7949-2:2008 Vật liệu chịu lửa cách nhiệt định hình – Phương pháp thử - Phần 2:Xác định khối lượng thể tích và độ xốp thực.
TCVN 7950:2008 Vật liệu cách nhiệt - Vật liệu canxi silicat.
TCVN 8052-1:2009 Tấm lợp bitum dạng sóng. Phần 1:Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 8052-2:2009 Tấm lợp bitum dạng sóng. Phần 2:Phương pháp thử.
TCVN 8053:2009 Tấm lợp dạng sóng. Yêu cầu thiết kế và hướng dẫn lắp đặt
TCVN 9188:2012 Amiăng Crizôtin để sản xuất tấm sóng Amiăng xi măng
TCVN 10302:2014 Phụ gia hoạt tính tro bay dung cho bê tông, vữa xây và xi măng
Xi măng, thạch cao, vữa (91.100.10)
TCVN 141:2008 Xi măng poóc lăng – Phương pháp phân tích hoá học
TCVN 2231:1989 Vôi canxi cho xây dựng
TCVN 2682:2009 Xi măng poóc lăng – Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 3121-1:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 1:Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất
TCVN 3121-2:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 2:Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
TCVN 3121-3:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 3:Xác định độ lưu động của vữa tươi (phương pháp bàn dằn)
TCVN 3121-6:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 6:Xác định khối lượng thể tích vữa tươi
TCVN 3121-8:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 8:Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi
TCVN 3121-9:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 9:Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi
TCVN 3121-10:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 10:Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn
TCVN 3121-11:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 11:Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn
TCVN 3121-12:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 12:Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền
TCVN 3121-17:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 17:Xác định hàm lượng ion clo hoà tan trong nước
TCVN 3121-18:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 18:Xác định độ hút nước mẫu vữa đã đóng rắn
TCVN 4029:1985 Xi măng. Yêu cầu chung về phương pháp thử cơ lý
TCVN 4031:1985 Xi măng. Phương pháp xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích
TCVN 4032:1985 Xi măng. Phương pháp xác định giới hạn bền uốn và nén
TCVN 4030:2003 Xi măng. Phương pháp xác định độ mịn
TCVN 4033:1995 Xi măng pooclăng pudơlan. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4314:2003 Vữa xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4315:2007 Xỉ hạt lũ cao dựng để sản xuất xi măng.
TCVN 4316:2007 Xi măng pooclăng xỉ lũ cao
TCVN 4434:2000 Tấm sóng amian xi măng. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4435:2000 Tấm sóng amian xi măng. Phương pháp thử
TCVN 4459:1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng
TCVN 4506:1987 Nước cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4745-2005 Xi măng. Danh mục chỉ tiêu chất lượng
TCVN 4787:2009 (EN 196-7:2007) Xi măng. Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
TCVN 5438:2004 Xi măng. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 5439:2004 Xi măng. Phân loại
TCVN 5691:2000 Xi măng pooclăng trắng
TCVN 6016:2011 (ISO 679:2009) Xi măng – Phương pháp thử - Xác định cường độ.
TCVN 6017:2015 (ISO 9597:2008) Xi măng – Phương pháp xác định thời gian đông kết và độ ổn định thể tích.
TCVN 6067:2004 Xi măng poóc lăng bền sunphat. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6068:2004 Xi măng poóc lăng bền sunphat. Phương pháp xác định độ nở sunphat
TCVN 6069:2007 Xi măng poóc lăng ít toả nhiệt
TCVN 6070:2005 Xi măng. Phương pháp xác định nhiệt thuỷ hoá
TCVN 6071:2013 Sét để sản xuất xi măng póoc lăng.
TCVN 6072:2013 Đá vôi để sản xuất clanhke xi măng pooclăng.
TCVN 6260:2009 Xi măng poóc lăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 6820:2015 Xi măng pooc lăng chứa bari – Phương pháp phân tích hóa học.
TCVN 6882:2001 Phụ gia khoáng cho xi măng.
TCVN 7024:2013 Clanhke xi măng poóc lăng
TCVN 7239:2014 Bột bả tường gốc xi măng pooc lăng
TCVN 7365:2003 Không khí vùng là việc. Giới hạn nồng độ bụi và chất ô nhiễm không khí tại các cơ sở sản xuất xi măng.
TCVN 7445-1:2004 Xi măng giếng khoan chủng loại G. Phần 1:Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 7445-2:2004 Xi măng giếng khoan chủng loại G. Phần 2:Phương pháp thử.
TCVN 7569:2007 Xi măng alumin.
TCVN 7711:2013 Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát.
TCVN 7712:2013 Xi măng poóc lăng hỗn hợp ít toả nhiệt.
TCVN 7713:2007 Xi măng – Xác định sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch sulfat.
TCVN 7947:2008 Xi măng alumin – Phương pháp phân tích hoá học
TCVN 8256:2009 Tấm thạch cao – Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 8257-1:2009 Tấm thạch cao – Phương pháp thử - Phần 1:Xác định kích thước, độ sâu của gờ vuốt thon và độ vuông góc của cạnh.
TCVN 8257-2:2009 Tấm thạch cao – Phương pháp thử - Phần 2:Xác định độ cứng của cạnh, gờ và lõi.
TCVN 8257-3:2009
Tấm thạch cao – Phương pháp thử - Phần 3:Xác định cường độ chịu uốn.
TCVN 8257-4:2009 Tấm thạch cao – Phương pháp thử - Phần 4:Xác định độ kháng nhổ đinh.
TCVN 8257-5:2009 Tấm thạch cao – Phương pháp thử - Phần 5:Xác định độ biến dạng ẩm.
TCVN 8257-6:2009 Tấm thạch cao – Phương pháp thử - Phần 6:Xác định độ hút nước.
TCVN 8257-7:2009 Tấm thạch cao – Phương pháp thử - Phần 7:Xác định độ hấp thụ nước bề mặt.
TCVN 8257-8:2009 Tấm thạch cao – Phương pháp thử - Phần 8:Xác định độ thẩm thấu hơi nước.
TCVN 8258:2009 Tấm xi măng sợi – Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 8824:2011 Xi măng – Phương pháp xác định độ co khô của vữa
TCVN 8873:2012 Xi măng nở
TCVN 8874:2012 Phương pháp thử xác định độ nở hãm của vữa xi măng nở
TCVN 8875:2012 Phương pháp thử xác định thời gian đông kết của vữa xi măng bằng kim vicat cải biến
TCVN 8876:2012 Phương pháp thử xác định hàm lượng bọt khí trong vữa xi măng
TCVN 8877:2011 Xi măng – Phương pháp thử - Xác định độ nở Autoclave
TCVN 9028:2011 Vữa cho bê tông nhẹ.
TCVN 9079:2012 Vữa bền hóa gốc polymer – Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 9080-1:2012
Vữa bền hóa gốc polymer – Phương pháp thử - Phần 1:Xác định độ bền kéo
TCVN 9080-2:2012 Vữa bền hóa gốc polymer – Phương pháp thử - Phần 2:Xác định độ bền nén
TCVN 9080-3:2012 Vữa bền hóa gốc polymer – Phương pháp thử - Phần 3:Xác định độ bền bám dính
TCVN 9080-4:2012 Vữa bền hóa gốc polymer – Phương pháp thử - Phần 4:Xác định thời gian công tác, thời gian đóng rắn ban đầu và thời gian đóng rắn đủ cường độ sử dụng
TCVN 9080-5:2012 Vữa bền hóa gốc polymer – Phương pháp thử - Phần 5:Xác định độ co và hệ số dãn nở nhiệt
TCVN 9080-6:2012 Vữa bền hóa gốc polymer – Phương pháp thử - Phần 6:Xác định độ hấp thụ nước
TCVN 9080-7:2012 Vữa bền hóa gốc polymer – Phương pháp thử - Phần 7:Xác định độ bền hóa
TCVN 9189:2012 Định lượng các khoáng cơ bản trong Clanhke xi măng Poóc lăng bằng nhiễu xạ tia X theo phương pháp chuẩn trong
TCVN 9202:2012 Xi măng xây trát
TCVN 9203:2012 Xi măng póoc lăng hỗn hợp – Phương pháp xác định hàm lượng phụ gia khoáng.
TCVN 9204:2012 Vữa xi măng khô trộn sẵn không co
TCVN 9205:2012 Cát nghiền cho bê tong và vữa
TCVN 9488:2012 Xi măng đóng rắn nhanh
TCVN 9501:2013 Xi măng đa cấu tử
TCVN 9807:2013 Thạch cao dùng để sản xuất xi măng
TCVN 10653:2015 Xi măng – Phương pháp xác định độ đông cứng sớm bằng dụng cụ Vicat.
Vật liệu khoáng sản và sản phẩm (91.100.15)
TCVN 8262:2009 Tro bay. Phương pháp phân tích hóa học
TCVN 9190:2012 Vật liệu Cacbua Silic - Phương pháp phân tích hóa học
Vật liệu và sản phẩm khoáng gốm (91.100.20)
TCVN 1450:2009 Gạch rỗng đất sét nung.
TCVN 1451:1998 Gạch đặc đất sét nung
TCVN 1452:2004 Ngói đất sét nung. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 1453:1986 Ngói xi măng-cát
TCVN 2118:1994 Gạch canxi silicat Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 2119:1991 Đá canxi cacbonat dùng làm vôi xây dựng
TCVN 2683:2012 Đất xây dựng. Lấy mẫu, bao gói, vận chuyển và bảo quản mẫu
TCVN 3735:1982 Phụ gia hoạt tính puzơlan
TCVN 4195:2012 Đất xây dựng. Phương pháp xác định khối lượng riêng trong phòng thí nghiệm
TCVN 4196:2012 Đất xây dựng. Phương pháp xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm
TCVN 4197:2012 Đất xây dựng. Phương pháp xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm
TCVN 4200:2012 Đất xây dựng. Phương pháp xác định tính nén lún trong phòng thí nghiệm
TCVN 4201:2012 Đất xây dựng. Phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm
TCVN 4202:2012 Đất xây dựng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm
TCVN 4198:1995 Đất xây dựng. Các phương pháp xác định thành phần hạt trong phòng thí nghiệm
TCVN 4199:1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định c chống cắt trên máy cắt phẳng trong phòng thí nghiệm
TCVN 4313:1995 Ngói. Phương pháp thử cơ lý
TCVN 4344:1986 Đất sét để sản xuất gạch, ngói nung. Lấy mẫu
TCVN 4345:1986 Đất sét để sản xuất gạch, ngói nung. Phương pháp thử cơ lý
TCVN 4732-2007 Đá ốp lát xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 5642:1992 Đá khối thiên nhiên để sản xuất đá ốp lát
TCVN 5746:1993 Đất xây dựng. Phân loại
TCVN 6071:1995 Nguyên liệu để sản xuất xi măng pooclăng. Hỗn hợp sét
TCVN 6072:1996 Nguyên liệu để sản xuất xi măng pooclăng. Đá vôi. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6227:1996 Cát tiêu chuẩn ISO để xác định cường độ của xi măng
TCVN 6300:1997 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng. Đất sét. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6301:1997 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng. Cao lanh lọc. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6355-1:2009 Gạch xây – Phương pháp thử - Phần 1:Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan.
TCVN 6355-2:2009 Gạch xây – Phương pháp thử - Phần 2:Xác định cường độ nén.
TCVN 6355-3:2009 Gạch xây – Phương pháp thử - Phần 3:Xác định cường độ uốn.
TCVN 6355-4:2009 Gạch xây – Phương pháp thử - Phần 4:Xác định độ hút.
TCVN 6355-5:2009 Gạch xây – Phương pháp thử - Phần 5:Xác định khối lượng thể tích.
TCVN 6355-6:2009 Gạch xây – Phương pháp thử - Phần 6:Xác định độ rỗng.
TCVN 6355-7:2009 Gạch xây – Phương pháp thử - Phần 7:Xác định vết tróc do vôi.
TCVN 6355-8:2009 Gạch xây – Phương pháp thử - Phần 8:Xác định sự thoát muối.
TCVN 6415-1:2005 Phần 1:Lấy mẫu và nghiệm thu sản phẩm.
TCVN 6415-2:2005 (ISO 10545-2:1995) Phần 2:Xác định kích thước và chất lượng bề mặt.
TCVN 6415-3:2005 (ISO 10545-3:1995) Phần 3:Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích.
TCVN 6415-4:2005 (ISO 10545-4:1994) Phần 4:Xác định độ bền uốn và lực uốn gẫy.
TCVN 6415-5:2005 (ISO 10545-5:1996) Phần 5:Xác định độ bền va đập bằng cách đo hệ số phản hồi.
TCVN 6415-6:2005 (ISO 10545-6:1995) Phần 6:Xác định độ bền mài mòn sâu đối với gạch không phủ men.
TCVN 6415-7:2005 (ISO 10545-7:1996) Phần 7:Xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men.
TCVN 6415-8:2005 (ISO 10545-8:1994) Phần 8:Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài
TCVN 6415-9:2005 (ISO 10545-9:1994) Phần 9:Xác định độ bền sốc nhiệt
TCVN 6415-10:2005 (ISO 10545-10:1995) Phần 10:Xác định hệ số giãn nở ẩm
TCVN 6415-11:2005 (ISO 10545-11:1995) Phần 11:Xác định độ bền rạn men đối với gạch men.
TCVN 6415-12:2005 (ISO 10545-12:1995) Phần 12:Xác định độ bền băng giá.
TCVN 6415-13:2005 (ISO 10545-13:1995) Phần 13:Xác định độ bền hoá học.
TCVN 6415-14:2005 (ISO 10545-14:1995) Phần 14:Xác định độ bền chống bám bẩn
TCVN 6415-15:2005 (ISO 10545-15:1995) Phần 15:Xác định độ thôi chì và cadimi của gạch phủ men.
TCVN 6415-16:2005 (ISO 10545-16:1999) Phần 16:Xác định sự khác biệt nhỏ về màu.
TCVN 6415-17:2005 (ISO 10545-17:1995) Phần 17:Xác định hệ số ma sát.
TCVN 6415-18:2005 (EN 101:1991) Phần 18:Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs.
TCVN 6477:2016 Gạch bê tông
TCVN 6587:2000 Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa samot. Đất sét
TCVN 6588:2000 Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa samot. Cao lanh
TCVN 6885:2001 (ISO 10545-6:1995) Gạch gốm ốp lát. Xác định độ chịu mài mòn sâu cho gạch không phủ men
TCVN 6926:2001 Nguyên liệu để sản xuất thuỷ tinh xây dựng. Đôlômit
TCVN 6927:2001 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng. Thạch anh
TCVN 7131:2002 Đất sét. Phương pháp phân tích hoá học
TCVN 7132:2002 Gạch gốm ốp lát. Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn
TCVN 7195:2002 Ngói tráng men
TCVN 7483:2005 Gạch gốm ốp lát đùn dẻo. Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 7570:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 7572-1:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 1:Lấy mẫu.
TCVN 7572-2:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 2:Xác định thành phần hạt
TCVN 7572-3:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 3:Hướng dẫn xác định thành phần thạch học.
TCVN 7572-4:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 4:Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước.
TCVN 7572-5:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 5:Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn.
TCVN 7572-6:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 6:Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng.
TCVN 7572-7:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 7:Xác định độ ẩm
TCVN 7572-8:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 8:Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ.
TCVN 7572-9:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 9:Xác định tạp chất hữu cơ.
TCVN 7572-10:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 10:Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc.
TCVN 7572-11:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 11:Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn.
TCVN 7572-12:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 12:Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles.
TCVN 7572-13:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 13:Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn.
TCVN 7572-14:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 14:Xác định khả năng phản ứng kiềm - silíc.
TCVN 7572-15:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 15:Xác định hàm lượng clorua.
TCVN 7572-16:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 16:Xác định hàm lượng sunfat và sunfit trong cốt liệu nhỏ.
TCVN 7572-17:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 17:Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá.
TCVN 7572-18:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 18:Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ.
TCVN 7572-19:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 19:Xác định hàm lượng silic ôxit vô định hình.
TCVN 7572-20:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 20:Xác định hàm lượng mica trong cốt liệu nhỏ.
TCVN 7744:2007 Gạch Terrazzo
TCVN 7745:2010 Gạch ốp lát ép bán khô - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7899-1:2008 (ISO 13007-1:2004) Gạch ốp lát - Vữa, keo chít mạch và dán gạch - Phần 1:Thuật ngữ, định nghĩa và yêu cầu kỹ thuật đối với vữa, keo dán gạch,
TCVN 7899-2:2008 (ISO 13007-2:2005) Gạch ốp lát - Vữa, keo chít mạch và dán gạch - Phần 2:Phương pháp thử vữa, keo dán gạch,
TCVN 7899-3:2008 (ISO 13007-3:2004) Gạch ốp lát - Vữa, keo chít mạch và dán gạch - Phần 3:Thuật ngữ, định nghĩa và yêu cầu kỹ thuật đối với vữa, keo chít mạch,
TCVN 7899-4 2008 (ISO 13007-4 2005) Gạch ốp lát - Vữa, keo chít mạch và dán gạch - Phần 4:Phương pháp thử vữa, keo chít mạch,
TCVN 7959:2011 Bê tông nhẹ - Gạch bê tông khí chưng áp (AAC).
TCVN 8253:2009 Gạch chịu lửa kiềm tính cho lò thổi oxy và lò điện hồ quang luyện thép – Hình dạng và kích thước.
TCVN 8264:2010 Gạch ốp lát – Qui phạm thi công và nghiệm thu.
TCVN 8265:2009 Xỉ hạt lò cao – Phương pháp phân tích hóa học.
TCVN 8495-1:2010 Gạch gốm ốp lát – Gạch Mosaic ngoài nhà – Phần 1:Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 8495-2:2010 Gạch gốm ốp lát – Gạch Mosaic ngoài nhà – Phần 2:Hướng dẫn thi công và nghiệm thu.
TCVN 9191:2012 Đá vôi - Phương pháp phân tích hóa học
TCVN 9350:2012 Đất xây dựng. Phương pháp phóng xạ xác định độ chặt của đất tại hiện trường
TCVN 9351:2012 Đất xây dựng. Phương pháp thí nghiệm hiện trường. Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)
TCVN 9352:2012 Đất xây dựng. Phương pháp thí nghiệm xuyên tĩnh
TCVN 9354:2012 Đất xây dựng. Phương pháp xác định môđun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng
TCVN 10321:2014 Đá xây dựng – Phương pháp xác định độ ẩm, độ hút nước trong phòng thí nghiệm
TCVN 10322:2014 Đá xây dựng – Phương pháp xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm
TCVN 10323:2014 Đá xây dựng – Phương pháp xác định độ bền cắt rong phòng thí nghiệm
TCVN 10324:2014 Đá xây dựng – Phương pháp xác định độ bền nén một trục trong phòng thí nghiệm
Bê tông và sản phẩm bê tông (91.100.30)
TCVN 3105:1993 Hỗn hợp bê tông nặng và bêtông nặng. Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử
TCVN 3106:1993 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp thử độ sụt
TCVN 3107:1993 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp Vebe xác định độ cứng
TCVN 3108:1993 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích
TCVN 3109:1993 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định độ tách nước và độ tách vữa
TCVN 3110:1979 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp phân tích thành phần
TCVN 3111:1993 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định hàm lượng bọt khí
TCVN 3112:1993 Bê tông nặng. Phương pháp thử xác định khối lượng riêng
TCVN 3113:1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ hút nước
TCVN 3114:1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ mài mòn
TCVN 3115:1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích
TCVN 3116:1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ chống thấm nước
TCVN 3117:1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ co
TCVN 3118:1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ nén
TCVN 3119:1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ kéo khi uốn
TCVN 3120:1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ kéo khi bửa
TCVN 5726:1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ lăng trụ và mođun đàn hồi khi nén tĩnh
TCVN 5440:1991 (ST SEV 2046:1979) Bê tông. Kiểm tra đánh giá độ bền. Quy định chung
TCVN 5592:1991 Bê tông nặng. Yêu cầu bảo dưỡng độ ẩm tự nhiên
TCVN 5724:1993 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Điều kiện kỹ thuật tối thiểu để thi công và nghiệm thu
TCVN 5846:1994 Cột điện bê tông cốt thép ly tâm. Kết cấu và kích thước
TCVN 5847-1994 Cột điện bê tông cốt thép ly tâm. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 6025:1995 (ISO 3893:1977) Bê tông. Phân mác theo cường độ nén
TCVN 6220:1997 Cốt liệu nhẹ cho bê tông. Sỏi, dăm sỏi và cát keramzit. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6221:1997 Cốt liệu nhẹ cho bê tông. Sỏi, dăm sỏi và cát keramzit. Phương pháp thử
TCVN 6393:1998 ống bơm bê tông vỏ mỏng có lưới thép
TCVN 6394:2014 Mương bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn.
TCVN 6476:1999 Gạch bê tông tự chèn
TCVN 7888:2008 Cọc bê tông ly tâm ứng lực nước
TCVN 9029:2011 Bê tông nhẹ - Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp – Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 9030:2011 Bê tông nhẹ - Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp – Phương pháp thử
TCVN 9113:2012 Ống bê tông cốt thép thoát nước
TCVN 9114:2012 Sản phẩm bê tông ứng lực trước – Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận
TCVN 9115:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép – Thi công và nghiệm thu
TCVN 9116:2012 Cống hộp bê tông cốt thép.
TCVN 9334:2012 Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy
TCVN 9335:2012 Bê tông nặng – Phương pháp thử không phá hủy – Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy.
TCVN 9342:2012 Công trình bê tông cốt thép toàn khối xây dựng bằng cốp pha trượt – Thi công và nghiệm thu.
TCVN 9343:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Hướng dẫn công tác bảo trì
TCVN 9344:2012 Kết cấu bê tông cốt thép – Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên công trình bằng phương pháp thí nghiệm chất tải tĩnh.
TCVN 9345:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm.
TCVN 9346:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển
TCVN 9347:2012 Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn - Phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt
TCVN 9376:2012 Nhà ở lắp ghép tấm lớn - Thi công và nghiệm thu công tác lắp ghép
TCVN 9356:2012 Kết cấu bê tông cốt thép. Phương pháp điển tử xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông.
TCVN 9491:2012 (ASTM C1583/C1583M-04) Bê tông. Xác định cường độ kéo bề mặt và cường độ bám dính bằng kéo trực tiếp (phương pháp kéo đứt)
TCVN 9377-1:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu - Phần 1:Công tác lát và láng trong xây dựng
TCVN 9377:-2:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu - Phần 2:Công tác trát trong xây dựng
TCVN 9377:-3:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu - Phần 3:Công tác ốp trong xây dựng
TCVN 9378:2012 Khảo sát đánh giá tình trạng nhà và công trình xây gạch đá
TCVN 9380:2012 Nhà cao tầng - Kỹ thuật sử dụng giá treo
TCVN 9383:2012 Thử nghiệm khả năng chịu lửa - Cửa đi và cửa chắn ngăn cháy
TCVN 9386-1:2012 Thiết kế công trình chịu động đất - Phần 1:Quy định chung, tác động động đất và quy định đối với kết cấu nhà
TCVN 9386-2:2012 Thiết kế công trình chịu động đất - Phần 2:Nền móng, tường chắn và các vấn đề địa kỹ thuật
TCVN 9390:2012 Thép cốt bê tông - Mối nối bằng dập ép ống - Yêu cầu thiết kế thi công và nghiệm thu
TCVN 9391:2012 Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế, thi công lắp đặt và nghiệm thu
TCVN 9392:2012 Thép cốt bê tông - Hàn hồ quang
TCVN 9489:2012 (ASTM C 1383-04) Bê tông – Xác định chiều dày của kết cấu dạng bản bằng phương pháp phản xạ xung va đập
TCVN 9490:2012 (ASTM C 900-06) Bê tông – Xác định cường độ kéo nhổ
TCVN 9491:2012 (ASTM C 1583/C1583M-04) Bê tông – Xác định cường độ kéo bề mặt và cường độ bám dính bằng kéo trực tiếp (phương pháp kéo đứt)
TCVN 9492:2012 (ASTM C 1556-11a) Bê tông – Xác định hệ số khuếch tán Clorua biểu kiến theo chiều sâu khuếch tán
TCVN 10303:2014 Bê tông – Kiểm tra và đánh giá cường độ chịu nén
TCVN 10332:2014 Hào kỹ thuật bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn.
TCVN 10333-1:2014 Hố ga bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn – Phần 1:Hố thu nước mưa và hố ngăn mùi
TCVN 10333-2:2014 Hố ga bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn – Phần 2:Giếng thăm hình hộp
TCVN 10334:2014 Bể tự hoại bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn dùng cho nhà vệ sinh.
TCVN 10797:2015 Sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn
TCVN 10798:2015 Tấm bê tông cốt thép đúc sẵn gia cố mái kênh và lát mặt đường
TCVN 10799:2015 Gối bê tông đúc sẵn
TCVN 10800:2015 Bê tông thành mỏng đúc sẵn – Bể lọc chậm và bể chứa nước sinh hoạt.
TCVN 10654:2015 Chất tạo bọt cho bê tông bọt – Phương pháp thử.
TCVN 10655:2015 Chất tạo bọt cho bê tông bọt – Yêu cầu kỹ thuật.
Sản phẩm xi măng gia cố sợi (91.100.40)
TCVN 6065:1995 Gạch xi măng lát nền
TCVN 6074:1995 Gạch lát granito
TCVN 8259-1:2009 Tấm xi măng sợi – Phương pháp thử - Phần 1:Xác định kích thước, độ thẳng cạnh và độ vuông góc.
TCVN 8259-2:2009 Tấm xi măng sợi – Phương pháp thử - Phần 2:Xác định cường độ chịu uốn.
TCVN 8259-3:2009 Tấm xi măng sợi – Phương pháp thử - Phần 3:Xác định khối lượng thể tích biểu kiến.
TCVN 8259-4:2009 Tấm xi măng sợi – Phương pháp thử - Phần 4:Xác định độ co dãn ẩm.
TCVN 8259-5:2009 Tấm xi măng sợi – Phương pháp thử - Phần 5:Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh.
TCVN 8259-6:2009 Tấm xi măng sợi – Phương pháp thử - Phần 6:Xác định khả năng chống thấm nước.
TCVN 8259-7:2009 Tấm xi măng sợi – Phương pháp thử - Phần 7:Xác định độ bền nước nóng.
TCVN 8259-8:2009 Tấm xi măng sợi – Phương pháp thử - Phần 8:Xác định độ bền băng giá.
TCVN 8259-9:2009 Tấm xi măng sợi – Phương pháp thử - Phần 9:Xác định độ bền mưa – nắng.
Chất kết dính, Vật liệu làm kín (91.100.50)
TCVN 7951:2008 Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông – Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7952-1:2008 Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông – Phương pháp thử - Phần 1:Xác định độ nhớt
TCVN 7952-2:2008 Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông – Phương pháp thử - Phần 2:Xác định độ chảy sệ
TCVN 7952-3:2008 Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông – Phương pháp thử - Phần 3:Xác định độ thời gian tạo gel
TCVN 7952-4:2008 Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông – Phương pháp thử - Phần 4:Xác định cường độ dính kết
TCVN 7952-5:2008 Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông – Phương pháp thử - Phần 5:Xác định độ hấp thụ nước
TCVN 7952-6:2008 Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông – Phương pháp thử - Phần 6:Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng uốn
TCVN 7952-7:2008 Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông – Phương pháp thử - Phần 7:Xác định khả năng thích ứng nhiệt
TCVN 7952-8:2008 Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông – Phương pháp thử - Phần 8:Xác định hệ số co ngót sau khi đóng rắn
TCVN 7952-9:2008 Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông – Phương pháp thử - Phần 9:Xác định cường độ chịu nén và môđun đàn hồi khi nén ở điểm chảy
TCVN 7952-10:2008
Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông – Phương pháp thử - Phần 10:Xác định độ chịu kéo và độ giãn dài khi đứt
TCVN 7952-11:2008 Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông – Phương pháp thử - Phần 11:Xác định cường độ liên kết
TCVN 7953:2008 Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông – Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 8266:2009 Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 8267-1:2009 Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng – Phương pháp thử - Phần 1:Xác định độ chẩy.
TCVN 8267-2:2009 Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng – Phương pháp thử - Phần 2:Xác định khả năng đùn chẩy.
TCVN 8267-3:2009 Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng – Phương pháp thử - Phần 3:Xác định độ cứng Shore A.
TCVN 8267-4:2009 Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng – Phương pháp thử - Phần 4:Xác định ảnh hưởng của lão hóa nhiệt đến sự tổn hao khối lượng, tạo vết nứt và phấn hoa..
TCVN 8267-5:2009 Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng – Phương pháp thử - Phần 5:Xác định thời gian không dính bề mặt.
TCVN 8267-6:2009 Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng – Phương pháp thử - Phần 6:Xác định cường độ bám dính.
TCVN 8809:2011 Mặt đường đá răm thấm nhựa nóng thi công và nghiệm thu
TCVN 8810:2011 Đường cứu nạn ô tô – Yêu cầu thiết kế.
TCVN 8816:2011 Nhũ tương nhựa đường polime gốc axit
TCVN 8817-1:2011 Nhũ tương nhựa đường axit – Phần 1:Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 8817-2:2011 Nhũ tương nhựa đường axit – Phương pháp thử – Phần 2:Xác định độ nhớt Saybolt Furol.
TCVN 8817-3:2011 Nhũ tương nhựa đường axit – Phương pháp thử – Phần 3:Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ.
TCVN 8817-4:2011 Nhũ tương nhựa đường axit – Phương pháp thử – Phần 4:Xác định lượng hạt quã cỡ (Thử nghiệm sàng).
TCVN 8817-5:2011 Nhũ tương nhựa đường axit – Phương pháp thử – Phần 5:Xác định diện tích hạt.
TCVN 8817-6:2011 Nhũ tương nhựa đường axit – Phương pháp thử – Phần 6:Xác định độ khử nhũ.
TCVN 8817-7:2011 Nhũ tương nhựa đường axit – Phương pháp thử – Phần 7:Thử nghiệm trộn với xi măng.
TCVN 8817-8:2011 Nhũ tương nhựa đường axit – Phương pháp thử – Phần 8:Xác định độ dính bám và tính chịu nước.
TCVN 8817-9:2011 Nhũ tương nhựa đường axit – Phương pháp thử – Phần 9:Thử nghiệm chưng cất.
TCVN 8817-10:2011 Nhũ tương nhựa đường axit – Phương pháp thử – Phần 10:Thử nghiệm bay hơi.
TCVN 8817-11:2011 Nhũ tương nhựa đường axit – Phương pháp thử – Phần 11:Nhận biết nhũ tương nhựa đường axit phân tách nhau.
TCVN 8817-12:2011 Nhũ tương nhựa đường axit – Phương pháp thử – Phần 12:Nhận biết nhũ tương nhựa đường axit phân tách chậm.
TCVN 8817-13:2011 Nhũ tương nhựa đường axit – Phương pháp thử – Phần 13:Xác định khả năng trộn lẫn với nước.
TCVN 8817-14:2011 Nhũ tương nhựa đường axit – Phương pháp thử – Phần 14:Xác định khối lượng thể tích.
TCVN 8817-15:2011 Nhũ tương nhựa đường axit – Phương pháp thử – Phần 15:Xác định độ dính bám với cốt liệu tại hiện trường.
TCVN 8818-1:2011 Nhựa đường lỏng – Phần 1:Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 8818-2:2011 Nhựa đường lỏng – Phương pháp thử – Phần 2:Thử nghiệm xác đinh nhiệt độ bắt lửa.
TCVN 8818-3:2011 Nhựa đường lỏng – Phương pháp thử – Phần 3:Thử nghiệm xác định hàm lượng nước.
TCVN 8818-4:2011 Nhựa đường lỏng – Phương pháp thử – Phần 4:Thử nghiệm chưng cất.
TCVN 8818-5:2011 Nhựa đường lỏng – Phương pháp thử – Phần 5:Thử nghiệm xác định độ nhớt tuyệt đối (sử dụng nhớt kế mao dẫn chân không).
TCVN 8819:2011 Mặt đường bê tông nhựa nóng – Yêu cầu thi công và nghiệm thu
TCVN 8820:2011 Hỗn hợp bê tông nhựa nóng – Thiết kế theo phương pháp Marshall
TCVN 8821:2011 Phương pháp xác định chỉ số CBR của nền đất và các lớp móng đường bằng vật liệu rời tại hiện trường
TCVN 8857:2011 Lớp kết cấu áo đường ô tô bằng cấp phối thiên nhiên – Vật liệu, thi công và nghiệm thu
TCVN 8858:2011
Móng cấp phối đá dăm và cấp phối thiên nhiên gia cố xi măng trong kết cấu áo đường ô tô - Thi công và nghiệm thu
TCVN 8859:2011 Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô - Vật liệu, thi công và nghiệm thu
TCVN 8860-1:2011 Bê tông nhựa – Phương pháp thử – Phần 1:Xác định độ ổn định, độ dẻo marshall.
TCVN 8860-2:2011 Bê tông nhựa – Phương pháp thử – Phần 2:Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay li tâm.
TCVN 8860-3:2011 Bê tông nhựa – Phương pháp thử – Phần 3:Xác định thành phần hạt.
TCVN 8860-4:2011 Bê tông nhựa – Phương pháp thử – Phần 4:Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời.
TCVN 8860-5:2011 Bê tông nhựa – Phương pháp thử – Phần 5:Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén.
TCVN 8860-6:2011 Bê tông nhựa – Phương pháp thử – Phần 6:Xác định độ chảy nhựa.
TCVN 8860-7:2011 Bê tông nhựa – Phương pháp thử – Phần 7:Xác định độ góc cạnh của cát.
TCVN 8860-8:2011 Bê tông nhựa – Phương pháp thử – Phần 8:Xác định hệ số độ chặt lu lèn.
TCVN 8860-9:2011 Bê tông nhựa – Phương pháp thử – Phần 9:Xác định độ rỗng dư.
TCVN 8860-10:2011 Bê tông nhựa – Phương pháp thử – Phần 10:Xác định độ rỗng cốt liệu.
TCVN 8860-11:2011 Bê tông nhựa – Phương pháp thử – Phần 11:Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa.
TCVN 8360-12:2011 Bê tông nhựa – Phương pháp thử – Phần 12:Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa.
TCVN 8861:2011 Áo đường mềm – Xác định mô đun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng
TCVN 8862:2011
Quy trình thí nghiệm xác định cường độ kéo khi ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính
TCVN 8863:2011 Mặt đường láng nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu
TCVN 8864:2011 Mặt đường ô tô – Xác định độ bằng phẳng bằng thước dài 3,0 mét
TCVN 8865:2011 Mặt đường ô tô – Phương pháp đo và đánh giá xác định độ bằng phẳng theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI.
TCVN 8866:2011 Mặt đường ô tô – Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát - Thử nghiệm
TCVN 8867:2011 Áo đường mềm – Xác định mô đun đàn hồi chung của kết cấu bằng cần đo võng Benkelman
TCVN 8868:2011 Thí nghiệm xác định sức kháng cắt không cố kết - không thoát nước và cố kết - thoát nước của đất dính trên thiết bị nén ba trục
TCVN 8869:2011 Quy trình đo áp lực nước lỗ rỗng trong đất
TCVN 8870:2011 Thi công và nghiệm thu neo trong đất dùng trong công trình giao thông vận tải
TCVN 9261:2012 ( ISO 1803:1997) Xây dựng công trình - Dung sai - Cách thể hiện độ chính xác kích thước - Nguyên tắc và thuật ngữ
TCVN 9973:2013 (ASTM D 5329-09) Vật liệu xảm chèn khe và vết nứt, thi công nóng, dùngcho mặt đường bê tông xi măng và mặt đường bê tông nhựa – Phương pháp thử.
TCVN 9974:2013 (ASTM D 6690-07)Vật liệu xảm chèn khe và vết nứt, thi công nóng, dùngcho mặt đường bê tông xi măng và mặt đường bê tông nhựa – Yêu cầu kỹ thuật.
BẢO VỆ VÀ BÊN TRONG NHÀ (91.120)
TCVN 8368:2009 Bảo vệ công trình xây dựng – Diệt và phòng chống mối công trình xây dựng đang sử dụng.
TCVN 8270:2009 Quy hoạch cây xanh sử dụng hạn chế và chuyên dụng trong đô thị - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 8629:2010 (ISO 6897:1984) Rung động và chấn động – Hướng dẫn đánh giá phản ứng của cư dân trong các công trình cố định đặc biệt những công trình nhà cao tầng và công trình biển chịu chuyển động lắc ngang tần số thấp (từ 0,063 Hz đến 1 Hz)
TCVN 8776:2011 (ISO 16032:2004) Âm học – Đo mức áp suất âm của các thiết bị sử dụng trong các tòa nhà – Phương pháp kỹ thuật
TCVN 8777:2011 (ISO 17624:2004) Âm học – Hướng dẫn kiểm soát tiếng ồn trong công sở và phòng làm việc bằng màn chắn âm
TCVN 9066:2012 Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính – Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 9067-1:2012 Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính – Phương pháp thử - Phần 1:Xác định tải trọng kéo đứt và độ dãn dài khi đứt
TCVN 9067-2:2012 Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính – Phương pháp thử - Phần 2:Xác định độ bền chọng thủng động
TCVN 9067-3:2012 Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính – Phương pháp thử - Phần 3:Xác định độ bền nhiệt
TCVN 9067-4:2012 Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính – Phương pháp thử - Phần 4:Xác định độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh
TCVN 9360:2012 Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng phương pháp đo cao hình học
TCVN 10614:2014 (ISO 11654:1997) Âm học – Cấu trúc hấp thụ âm dùng trong các tòa nhà – Đánh giá hấp thụ âm
TCVN 10615-1:2014 (ISO 3382-1:2009) Âm học – Đo các thông số âm thanh phòng – Phần 1:Không gian trình diễn
TCVN 10615-2:2014 (ISO 3382-2:2008) Âm học – Đo các thông số âm thanh phòng – Phần 2:Thời gian âm vang trong phòng bình thường
TCVN 10615-3:2014 (ISO 3382-3:2012) Âm học – Đo các thông số âm thanh phòng – Phần 3:Văn phòng có không gian mở
THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TRONG NHÀ (91.140)
TCVN 4474:1987 Thoát nước bên trong. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4513:1988 Cấp nước bên trong. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4519:1988 Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình. Quy phạm nghiệm thu và thi công
TCVN 5436:2006 Sản phẩm sứ vệ sinh. Phương pháp thử
TCVN 5576:1991 Hệ thống cấp thoát nước. Quy phạm quản lý kỹ thuật
TCVN 5639:1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong. Nguyên tắc cơ bản
TCVN 5687:2010 Thông gió - Điều hòa không khí - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 5699-2:1988:2005 (IEC 60335-2:1988:2002) Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự . An toàn. Phần 2-28:Yêu cầu cụ thể đối với máy tạo ẩm được thiết kế để sử dụng cùng với các hệ thống gia nhiệt, thông gió hoặc điều hoà không khí
TCVN 5866:1995 Thang máy. Cơ cấu an toàn cơ khí
TCVN 6396-3:2010 (EN 81-3:2000) Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Phần 3:Thang máy chở hàng dẫn động điện và thủy lực
TCVN 6396-21:2015 (EN 81-21:2009) WITH AMENDMENT 1:2012 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Thang máy chở người và hàng – Phần 21:Thang máy mới chở người, thang máy mới chở người và hàng trong các tòa nhà đang sử dụng.
TCVN 6396-58:2010 (EN 81-58:2003) Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Kiểm tra và thử - Phần 58:Thử tính chịu lửa của cửa tầng.
TCVN 6396-72:2010 (EN 81-72:2003) Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng - Phần 72:Thang máy chữa cháy.
TCVN 6396-73:2010 (EN 81-73:2005) Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng - Phần 73:Trạng thái của thang máy trong trường hợp có cháy.
TCVN 6396-77:2015 (EN 81-77:2013) Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Thang máy chở người và hàng – Phần 77:Áp dụng đối với thang máy chở người, thang máy chở người và hàng trong điều kiện động đất.
TCVN 6396:1982:2015 (EN 81:1982:2013) Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Thang máy chở người và hàng – Phần 82:Yêu cầu nâng cao khả năng tiếp cận thang máy chở người đang sử dụng bao gồm cả người khuyết tật.
TCVN 6397:2010 (EN 115:1995) Thang cuốn và băng tải chở người – Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.
TCVN 6073:2005 Sản phẩm sứ vệ sinh. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6904:2001 Thang máy điện. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt
TCVN 6905:2001 Thang máy thuỷ lực. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt
TCVN 6906:2001 Thang cuốn và băng chở người. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt
TCVN 7168-1:2007 (ISO/TR 11071-1:2004) So sánh các tiêu chuẩn an toàn thang máy quốc tế - Phần 1:Thang máy điện
TCVN 7628-1:2007 (ISO 4190-1:1999) Lắp đặt thang máy - Phần 1:Thang máy loại I, II, III và VI
TCVN 7628-2:2007 (ISO 4190-2:2001) Lắp đặt thang máy - Phần 2:Thang máy loại IV
TCVN 7628-3:2007 (ISO 4190-3:1982) Lắp đặt thang máy - Phần 3:Thang máy phục vụ loại V
TCVN 7628-5:2007 (ISO 4190-5:2006) Lắp đặt thang máy - Phần 5:Thiết bị điều khiển, ký hiệu và phụ tùng
TCVN 7628-6:2007 (ISO 4190-6:1984) Lắp đặt thang máy - Phần 6:Lắp đặt thang máy chở người trong khu chung cư - Bố trí và lựa chọn
TCVN 7447-1:2010 (IEC 60364-1:2005) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 1:Nguyên tắc cơ bản, đánh giá các đặc tính chung, định nghĩa
TCVN 7447-4-41:2010 (IEC 60364-4-41:2005) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 4-41:Bảo vệ an toàn – Bảo vệ phòng chống điện giật.
TCVN 7447-4-42:2015 (IEC 60364-4-42:2010) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 4-42:Bảo vệ an toàn - Bảo vệ chống các ảnh hưởng về nhiệt.
TCVN 7447-4-43:2010 (IEC 60364-4-43:2008) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 4-43:Bảo vệ an toàn – Bảo vệ chống quá dòng.
TCVN 7447-4-44:2010 (IEC 60364-4-44:2007) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 4-44:Bảo vệ an toàn – Bảo vệ chống nhiễu điện áp và nhiễu điện từ
TCVN 7447-5-51:2010 (IEC 60364-5-51:2005) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-51:Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Qui tắc chung.
TCVN 7447-5-52:2010 (IEC 60364-5-52:2009) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-52:Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Hệ thống đi dây
TCVN 7447-5-53:2005 (IEC 60364-5-53:2002) Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà - Phần 5-53:Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Cách ly, đóng cắt và điều khiển.
TCVN 7447-5-54:2015 (IEC 60364-5-54:2011) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-54:Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Bố trí nối đất và dây bảo vệ.
TCVN 7447-5-55:2015 (IEC 60364-5-55:2012) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-55:Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Các thiết bị khác
TCVN 7447-7:19710:2006 (IEC 60364-7:19710:2002) Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà - phần 7:19710:Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Khu vực y tế.
TCVN 7447-7:19712:2015 (IEC 60364-7:19712:2002) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7:19712:Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Hệ thống nguồn quan điện sử dụng năng lượng mặt trời (PV)
TCVN 7743:2007 Sản phẩm sứ vệ sinh - Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại.
TCVN 7957:2008 Thoát nước - Mạng lưới và công trình bên ngoài
TCVN 8779-1:2011 (ISO 4064-1:2005) Đo lưu lượng nước trong ống dẫn kín chảy đầy – Đồng hồ đo nước lạnh và nước nóng – Phần 1:Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 8779-2:2011 (ISO 4064-2:2005) Đo lưu lượng nước trong ống dẫn kín chảy đầy – Đồng hồ đo nước lạnh và nước nóng – Phần 2:Yêu cầu lắp đặt
TCVN 8779-3:2011 (ISO 4064-3:2005) Đo lưu lượng nước trong ống dẫn kín chảy đầy – Đồng hồ đo nước lạnh và nước nóng – Phần 3:Phương pháp thử và thiết bị
TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9208:2012 Lắp đặt cáp và dây dẫn điện trong các công trình công nghiệp
TCVN 10097-1:2013 (ISO 15874-1:2013) Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP) - Phần 1:Quy định chung
TCVN 10097-2:2013 (ISO 15874-2:2013) Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP) - Phần 2:Ống
TCVN 10097-3:2013 (ISO 15874-3:2013) Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP) - Phần 3:Phụ tùng
TCVN 10097-5:2013 (ISO 15874-5:2013) Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP) - Phần 5:Sự phù hợp với mục đích của hệ thống
TCVN 10097-7:2013 (ISO/TS 15874-7:2003) Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP) - Phần 7:Hướng dẫn đánh giá sự phù hợp
TCVN 10098-1:2013 (ISO 21003-1:2008) Hệ thống ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong các tòa nhà - Phần 1:Quy định chung
TCVN 10098-2:2013 (ISO 21003-2-2008) WITH AMENDMENT 1:2011 Hệ thống ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong các tòa nhà - Phần 2:Ống
TCVN 10098-3:2013 (ISO 21003-3:2008) Hệ thống ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong các tòa nhà - Phần 3:Phụ tùng
TCVN 10098-5:2013 (ISO 21003-5:2008) Hệ thống ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong các tòa nhà - Phần 5:Sự phù hợp với mục đích của hệ thống
TCVN 10098-7:2013 (ISO/TS 21003-7:2008) Hệ thống ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong các tòa nhà - Phần 7:Hướng dẫn đánh giá sự phù hợp
TCVN 11221:2015 (ISO 559:1991) Ống thép cho đường nước và đường nước thải.
CHIẾU SÁNG (91.160)
TCVN 2546:1978 Bảng điện chiếu sáng dùng cho nhà ở. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 3257:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp may công nghiệp
TCVN 3258:1986 Chiếu sáng nhân tạo nhà máy đóng tàu
TCVN 3743:1983 Chiếu sáng nhân tạo các nhà công nghiệp và công trình công nghiệp
TCVN 4213:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp chế biến mủ cao su
TCVN 5176:1990 Chiếu sáng nhân tạo. Phương pháp đo độ rọi
HOÀN CHỈNH BÊN TRONG (91.180)
TCVN 5674:1992 Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu
CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG (91.200)
TCVN 4516:1988 Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
TCVN 9259-1:2012 (ISO 3443-1:1979) Dung sai trong xây dựng công trình - Phần 1:Nguyên tắc cơ bản để đánh giá và yêu cầu kỹ thuật
TCVN 9259-8:2012 (ISO 3443-8:1989) Dung sai trong xây dựng công trình- Phần 8:Giám định về kích thước và kiểm tra công tác thi công
TCVN 9262-1:2012 (ISO 7976-1:1989) Dung sai trong xây dựng công trình - Phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình - Phần 1:Phương pháp và dụng cụ đo.
TCVN 9262-2:2012 (ISO 7976-2:1989) Dung sai trong xây dựng công trình - Phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình. Phần 2:Vị trí các điểm đo.
TCVN 10379:2014 Gia cố đất bằng chất kết dính vô cơ, hóa chất hoặc gia cố tổng hợp, sử dụng trong xây dựng đường bộ - Thi công và nghiệm thu
THIẾT BỊ XÂY DỰNG (91.220)
TCVN 4087:2012 Sử dụng máy xây dựng - Yêu cầu chung.
TCVN 4204:1986 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Tổ chức bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng
TCVN 4517:1988 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Quy phạm nhận và giao máy trong sửa chữa lớn. Yêu cầu chung.
TCVN 5843:1994 Máy trộn bê tông 250L.
TCVN 7624:2007 Kính gương – Kính gương tráng bạc bằng phương pháp hopá học ướt – Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 7625:2007 Kính gương – Phương pháp thử.
TCVN 7908:2008 Prepreg sợi thuỷ tinh
TCVN 8054:2009 Vật liệu cách nhiệt – Sản phẩm bông thủy tinh – Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 8055-1:2009 Vật liệu cách nhiệt – Sản phẩm bông thủy tinh – Phương pháp thử - Phần 1:Xác định khối lượng kích thước.
TCVN 8055-2:2009 Vật liệu cách nhiệt – Sản phẩm bông thủy tinh – Phương pháp thử - Phần 2:Xác định khối lượng thể tích.
TCVN 8055-3:2009 Vật liệu cách nhiệt – Sản phẩm bông thủy tinh – Phương pháp thử - Phần 3:Xác định nhiệt độ co nóng.
TCVN 8058:2009 Vải thủy tinh – Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 8059-1:2009 Vải thủy tinh – Phương pháp thử - Phần 1:Xác định số sợi dọc và sợi ngang trên một đơn vị chiều dài.
TCVN 8059-2:2009 Vải thủy tinh – Phương pháp thử - Phần 2:Xác định chiều dài.
TCVN 8059-3:2009 Vải thủy tinh – Phương pháp thử - Phần 3:Xác định chiều rộng và chiều dài.
TCVN 8059-4:2009 Vải thủy tinh – Phương pháp thử - Phần 4:Xác định khối lượng diện tích
TCVN 8059-5:2009 Vải thủy tinh – Phương pháp thử - Phần 5:Xác định lực kéo đứt.
TCVN 8059-6:2009 Vải thủy tinh – Phương pháp thử - Phần 6:Xác định khuyết tật ngoại quan.
TCVN 8263:2009 Thủy tinh – Phương pháp xác định hàm lượng Mangan Ôxit.
TCVN 9171:2012 Thủy tinh và cát để sản xuất thủy tinh - Quy định chung trong phân tích hóa học
TCVN 9172:2012 Thủy tinh không màu - Phương pháp xác định hàm lượng Silic Dioxit
TCVN 9173:2012 Thủy tinh không màu - Phương pháp xác định hàm lượng Sunfua Trioxit
TCVN 9174:2012 Thủy tinh không màu - Phương pháp xác định hàm lượng Sắt Oxit
TCVN 9175:2012 Thủy tinh không màu - Phương pháp xác định hàm lượng Nhôm Oxit
TCVN 9176:2012 Thủy tinh không màu - Phương pháp xác định hàm lượng Canxi Oxit và Magiê Oxit
TCVN 9177:2012 Thủy tinh không màu - Phương pháp xác định hàm lượng Natri Oxit và Kali Oxit
TCVN 9178:2012 Thủy tinh màu - Phương pháp xác định hàm lượng Sắt Oxit
TCVN 9179:2012 Thủy tinh màu - Phương pháp xác định hàm lượng Titan Dioxit
TCVN 9180:2012 Thủy tinh màu - Phương pháp xác định hàm lượng Đồng Oxit
TCVN 9181:2012 Thủy tinh màu - Phương pháp xác định hàm lượng Coban Oxit
TCVN 9182:2012 Thủy tinh màu - Phương pháp phân tích hóa học xác định hàm lượng Niken Oxit
TCVN 9183:2012 Cát để sản xuất thủy tinh - Phương pháp xác định hàm lượng Silic Dioxit
TCVN 9184:2012 Cát để sản xuất thủy tinh - Phương pháp xác định hàm lượng Sắt Oxit
TCVN 9185:2012 Cát để sản xuất thủy tinh - Phương pháp xác định hàm lượng Nhôm Oxit
TCVN 9186:2012 Cát để sản xuất thủy tinh - Phương pháp xác định hàm lượng Titan Dioxit
TCVN 9187:2012 Cát để sản xuất thủy tinh - Phương pháp xác định độ ẩm
Kính xây dựng (81.040.20)
TCVN 3992:1985 Sản phẩm thuỷ tinh dùng trong xây dựng. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 7218:2002 Kính tấm xây dựng. Kính nổi. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7219:2002 Kính tấm xây dựng. Phương pháp thử
TCVN 7364-1:2004 Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phần 1:Định nghĩa và mô tả các vật liệu thành phần
TCVN 7364-2:2004 Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phần 2:Kính dán an toàn nhiều lớp
TCVN 7364-3:2004 Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phần 3:Kính dán nhiều lớp
TCVN 7364-4:2004 Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phương pháp thử độ bền
TCVN 7364-5:2004 Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phần 5:Kích thước và hoàn thiện cạnh sản phẩm
TCVN 7364-6:2004 Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phần 6:Ngoại quan
TCVN 7368:2004 Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phương pháp thử độ bền va đập
TCVN 7455:2004 Kính xây dựng. Kính tôi nhiệt an toàn
TCVN 7456:2004 Kính xây dựng. Kính cốt lưới thép
TCVN 7505:2005 Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng. Lựa chọn và lắp đặt
TCVN 7526:2005 Kính xây dựng. Định nghĩa và phân loại
TCVN 7527:2005 Kính xây dựng. Kính cán vân hoa
TCVN 7528:2005 Kính xây dựng. Kính phủ phản quang.
TCVN 7529:2005 Kính xây dựng. Kính màu hấp thụ nhiệt.
TCVN 7599:2007 Thủy tinh xây dựng – Blốc thủy tinh rỗng.
TCVN 7736:2007 Kính xây dựng- Kính kéo
TCVN 7737:2007 Kính xây dựng- Phương pháp xác định độ xuyên quang, độ phản quang, tổng năng lượng bức xạ mặt trời truyền qua và độ và độ xuyên bức xạ tử ngoại
TCVN 7738:2007 Sợi thuỷ tinh - Thuỷ tinh hệ E, C, S Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7739-1:2007 Sợi thuỷ tinh – Phương pháp thử - Phần 1:Xác định độ ẩm.
TCVN 7739-2:2007 Sợi thuỷ tinh – Phương pháp thử - Phần 2:Xác định khối lượng dài.
TCVN 7739-3:2007 Sợi thuỷ tinh – Phương pháp thử - Phần 3:Xác định hàm lượng chất kết dính
TCVN 7739-4:2007 Sợi thuỷ tinh – Phương pháp thử - Phần 4:Xác định đường kính trung bình.
TCVN 7739-5:2007 Sợi thuỷ tinh – Phương pháp thử - Phần 5:Xác định độ xe của sợi
TCVN 7739-6:2007 Sợi thuỷ tinh – Phương pháp thử - Phần 6:Xác định lực kéo đứt và độ giãn đứt.
TCVN 8260:2009 Kính xây dựng – Kính hộp gắn kính cách nhiệt
TCVN 8261:2009 Kính xây dựng – Phương pháp thử - Xác định ứng suất bề mặt và ứng suất cạnh của kính bằng phương pháp quang đàn hồi không phá hủy sản phẩm.
TCVN 8262:2009 Tro bay – Phương pháp phân tích hóa học.
TCVN 9808:2013 Kính xây dựng – Kính phủ bức xạ thấp.
TCVN 10760:2015 Kính phẳng tôi hóa - Phân loại và phương pháp thử
ĐỒ GỐM (81.060)
TCVN 5696:1992 Bột màu xây dựng. Xanh crom oxit
TCVN 6598:2000 Nguyên liệu sản xuất sản phẩm gốm xây dựng. Trường thạch
TCVN 7148-1:2002 (ISO 8391-1:1986) Dụng cụ nấu bếp bằng gốm tiếp xúc với thực phẩm. Sự thôi ra của chì và cađimi. Phần 1:Phương pháp thử
TCVN 7148-2:2002 (ISO 8391-2:1986) Dụng cụ nấu bếp bằng gốm tiếp xúc với thực phẩm. Sự thôi ra của chì và cađimi. Phần 2:Giới hạn cho phép
TCVN 8552:2010 (ISO 14703:2008) Gốm mịn (Gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) – Chuẩn bị mẫu để xác định sự phân bố cỡ hạt của bột gốm
TCVN 8553:2010 (ISO 18452:2005) Gốm mịn (Gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) – Xác định độ dày của màng gốm bằng thiết bị đo biên dạng đầu dò tiếp xúc.
TCVN 8554:2010 (ISO 18753:2004) Gốm mịn (Gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) – Xác định khối lượng riêng tuyệt đối của bột gốm bằng tỷ trọng kế.
TCVN 8555:2010 (ISO 27447:2009) Gốm mịn (Gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) – Phương pháp thử hoạt tính kháng khuẩn của vật liệu bán dẫn xúc tác quang.
TCVN 8556:2010 (ISO 27448:2009) Gốm mịn (Gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) – Phương pháp thử tính năng tự làm sạch của vật liệu bán dẫn xúc tác quang – Xác định góc tiếp xúc nước.
TCVN 9097:2011 (ISO 10676:2010) Gốm mịn (Gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) – Phương pháp xác định tính năng làm sạch nước của vật liệu bán dẫn xúc tác quang bằng phép đo khả năng tạo thành oxy hoạt tính
TCVN 9098:2011 (ISO 10678:2010) Gốm mịn (Gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) – Xác định hoạt tính xúc tác quang bề mặt trong môi trường nước bằng sự phân hủy xanh metylen
TCVN 9099:2011 (ISO 15165:2001) Gốm mịn (Gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) – Hệ thống phân loại
TCVN 9100:2011 (ISO 24369:2005) Gốm mịn (Gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) – Xác định hàm lượng các hạt thô trong bột gốm bằng phương pháp sàng ướt
TCVN 9101:2011 (ISO 26602:2009)Gốm mịn (Gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Vật liệu silic nitrua cho viên bi ổ lăn
TCVN 9133:2011 Ngói gốm tráng men.
TCVN 10139:2013 (ISO 13124:2011) Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp). Phương pháp xác định độ bền liên kết bề mặt của vật liệu gốm
TCVN 10140:2013 (ISO 17092:2005) Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp). Phương pháp xác định độ bền ăn mòn của gốm monolithic trong dung dịch acid và kiềm
TCVN 10141-1:2013 (ISO 22197-1:2007)Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp). Phương pháp xác định tính năng làm sạch không khí của vật liệu bán dẫn xúc tác quang. Phần 1:Loại bỏ nitơ oxit.
TCVN 10141-2:2013 (ISO 22197-2:2011) Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp). Phương pháp xác định tính năng làm sạch không khí của vật liệu bán dẫn xúc tác quang. Phần 2:Loại bỏ acetaldehyd
TCVN 10141-3:2013 (ISO 22197-3:2011) Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp). Phương pháp xác định tính năng làm sạch không khí của vật liệu bán dẫn xúc tác quang. Phần 3:Loại bỏ toluen
TCVN 4710:1998 Vật liệu chịu lửa. Gạch samốt
TCVN 7453:2004 (ISO 836:1991) Vật liệu chịu lửa. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 6416:1998 Vật liệu chịu lửa - Vữa samốt
TCVN 6530-1:1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử - Phần 1:Xác định độ bền nén ở nhiệt độ bình thường.
TCVN 6530-2:1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử - Phần 2:Xác định khối lượng riêng.
TCVN 6530-3:1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử - Phần 3:Xác định khối lượng thể tích, độ hút nước, độ xốp biểu kiến và độ xốp thực.
TCVN 6530-4:1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử - Phần 4:Xác định độ chịu lửa.
TCVN 6530-5:1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử - Phần 5:Xác định độ co, nở phụ sau khi nung
TCVN 6530-6:1999 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử - Phần 6:Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng.
TCVN 6530-7:2000 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử - Phần 7:Xác định độ bền sốc nhiệt.
TCVN 6530-13:2008 Xi măng alumin – Phương pháp phân tích hoá học
TCVN 6533:1999 Vật liệu chịu l ửa alum osilicat - Phương pháp phân tích hoá học.
TCVN 5441:2004 Vật liệu chịu lửa. Phân loại
TCVN 7190-1:2002 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp lấy mẫu - Phần 1:Lấy mẫu nguyên liệu và sản phẩm không định hình
TCVN 7190-2:2002 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp lấy mẫu - Phần 2:Lấy mẫu và kiểm tra nghiệm thu sản phẩm định hình.
TCVN 7484:2005 Vật liệu chịu lửa - Gạch cao alumin
TCVN 7948:2008 Vật liệu chịu lửa manhedi-cacbon – Phương pháp xác định hàm lượng cacbon tổng
TCVN 7949-1:2008 Vật liệu chịu lửa cách nhiệt định hình – Phương pháp thử - Phần 1:Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường
TCVN 7949-2:2008 Vật liệu chịu lửa cách nhiệt định hình – Phương pháp thử - Phần 2:Xác định khối lượng thể tích và độ xốp thực
TCVN 7890:2008 Vật liệu chịu lửa kiềm tính – Phương pháp xác định hàm lượng Magiê oxit (MgO)
TCVN 7891:2008 Vật liệu chịu lửa kiềm tính – Phương pháp xác định hàm lượng SiO2, Fe2O3, Al2O3, CaO.
TCVN 8253:2009 Gạch chịu lửa kiềm tính cho lò thổi ôxy và lò điện hồ quang luyện thép – Hình dạng và kích thước.
TCVN 8254:2009 Thủy tinh – Phương pháp xác định hàm lượng B2O3.
TCVN 8255:2009 Vật liệu chịu lửa – Gạch Manhêđi.
XÂY DỰNG DÂN DỤNG (QUY ĐỊNH CHUNG) (93.010)
TCVN 8870:2011 Thi công và nghiệm thu neo trong đất dùng trong công trình giao thông vận tải.
TCVN 9250:2012 Trung tâm dữ liệu. Yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật viễn thông
Công việc làm đất. Bào. Xây dựng móng. Công trình ngầm (93.020)
TCVN 4447:2012 Công tác đất. Thi công và nghiệm thu
TCVN 9437:2012 Khoan thăm dò địa chất công trình
TCVN 9438:2012 Đất xây dựng – Phương pháp xác định độ bền nén một trục nở hông
TCVN 9361:2012 Công tác nền móng. Thi công và nghiệm thu.
TCVN 9393:2012 Cọc. Phương pháp thử nghiệm hiện trường bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục
TCVN 9394:2012 Đóng và ép cọc. Thi công và nghiệm thu
TCVN 9395:2012 Cọc khoan nhồi. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu
TCVN 9396:2012 Cọc khoan nhồi. Xác định tính đồng nhất của bê tông. Phương pháp xung siêu âm
TCVN 9397:2012 Cọc. Kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp động biến dạng nhỏ
TCVN 9398:2012 Công tác trắc địa trong xây dựng công trình. Yêu cầu chung.
TCVN 9403:2012 Phương pháp gia cố nền đất yếu. Phương pháp trụ đất xi măng.
TCVN 9842:2013 Xử lý nền đất yếu bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí trong xây dựng các công trình giao thông – Thi công và nghiệm thu.
TCVN 9843:2013 Xác định mô đun đàn hồi của vật liệu đá gia cố chất kết dính vô cơ trong phòng thí nghiệm
TCVN 9844:2013 Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu vải địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên đất yêu
TCVN 9845:2013 Tính toán các đặc trưng dòng chảy lũ
TCVN 9846:2013 Quy trình thí nghiệm xuyên tĩnh có đo áp lực nước rỗng (CPTu)
TCVN 10304:2014 Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 10180:2013 (ISO 7186:2011) Sản phẩm bằng gang dẻo dùng cho các công trình nước thải
TCVN 10834:2015 Móng cọc ống thép dạng cọc đơn dùng cho công trình cầu - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 11197:2015 Cọc thép – Phương án chống ăn mòn – Yêu cầu và nguyên tắc lựa chọn
HỆ THỐNG DẪN NƯỚC RA BÊN NGOÀI (93.025)
TCVN 8491-1:2011 (ISO 1452-1:2009) Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất – Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) – Phần 1:Qui định chung.
TCVN 8491-2:2011 Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất – Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) – Phần 2:Ống
TCVN 8491-3:2011 Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất – Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) – Phần 3:Phụ tùng
TCVN 8491-4:2011 Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất – Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) – Phần 4:Van.
TCVN 11221:2015 (ISO 559:1991) Ống thép cho đường nước và đường nước thải.
HỆ THỐNG NƯỚC CỐNG BÊN NGOÀI (93.030)
TCVN 8367:2009 Hệ thống công trình thủy lợi – Mạng lưới lấy mẫu chất lượng.
XÂY DỰNG CẦU (93.040)
TCVN 8774:2012 An toàn thi công cầu.
XÂY DỰNG ĐƯỜNG HẦM (93.060)
TCVN 4527:1988 Hầm đường sắt và hầm đường ô tô. TIêu chuẩn thiết kế
TCVN 4528:1988 Hầm đường sắt và hầm đường ô tô. TIêu chuẩn thi công nghiệm thu
KỸ THUẬT LÀM ĐƯỜNG (93.080)
TCVN 5729:2012 Đường ô tô cao tốc. Yêu cầu thiết kế
TCVN 4054:1998 Đường ô tô. Yêu cầu thiết kế
TCVN 7025:2002 Đường ô tô lâm nghiệp. Yêu cầu thiết kế
TCVN 9436:2012 Nền đường ô tô – Thi công và nghiệm thu
TCVN 9504:2012 Lớp kết cấu áo đường đá dăm nước – Thi công và nghiệm thu.
TCVN 9505:2012 Mặt đường láng nhũ tương nhựa đường a xít - Thi công và nghiệm thu.
TCVN 10182:2013 ISO 9349:2004 Hệ thống đường ống bằng gang dẻo được bọc cách nhiệt
TCVN 10308:2014 Gối cầu cao su cốt bản thép không có tấm trượt trong cầu đường bộ - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
TCVN 10379:2014 Gia cố đất bằng chất kết dính vô cơ, hóa chất hoặc gia cố tổng hợp, sử dụng trong xây dựng đường bộ - Thi công và nghiệm thu
XÂY DỰNG ĐƯỜNG SẮT (93.100)
TCVN 4117:1985 Đường sắt khổ 1435 mm. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 8893:2011 Cấp kỹ thuật đường sắt
XÂY DỰNG THỦY LỢI
TCVN 5060:1990 Công trình thủy lợi. Các quy định chủ yếu về thiết kế
TCVN 4118:1985 Hệ thống kênh tưới. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4253:1986 Nền các công trình thủy công. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 8297:2009 Công trình thủy lợi – Đập đất – Yêu cầu kỹ thuật trong thi công bằng phương pháp đầm nén.
TCVN 8298:2009 Công trình thủy lợi – Yêu cầu kỹ thuật trong chế tạo và lắp ráp thiết bị cơ khí, kết cấu thép.
TCVN 8299:2009 Công trình thủy lợi – Yêu cầu kỹ thuật trong thiết kế cửa van, khe van bằng thép.
TCVN 8300:2009 Công trình thủy lợi – Máy đóng mở kiểu xi lanh thủy lực – Yêu cầu kỹ thuật trong thiết kế, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao.
TCVN 8301:2009 Công trình thủy lợi – Máy đóng mở kiểu vít – Yêu cầu thiết kế, kỹ thuật trong chế tạo, lắp đặt, nghiệm thu.
TCVN 8302:2009 Quy hoạch phát triển thủy lợi - Quy định chủ yếu về thiết kế.
TCVN 8303:2009 Quy trình sơ họa diễn biến lòng sông.
TCVN 8304:2009 Công tác thủy văn trong hệ thống thủy lợi.
TCVN 8305:2009 Công trình thủy lợi – Kênh đất – Yêu cầu kỹ thuật trong thi công và nghiệm thu.
TCVN 8306:2009 Công trình thủy lợi – Kích thước các lỗ thoát nước có cửa van chắn nước.
TCVN 8213:2009 Tính toán và đánh giá hiệu quả kinh tế dự án thủy lợi phục vụ tưới, tiêu
TCVN 8214:2009 Thí nghiệm mô hình thủy lực công trình thủy lợi, thủy điện.
TCVN 8215:2009 Công trình thủy lợi – Các qui định chủ yếu về thiết kế bố trí thiết bị quan trắc cụm công trình đầu mối.
TCVN 8216:2009 Thiết kế đập đầm nén
TCVN 8217:2009 Đất xây dựng công trình thủy lợi – phân loại
TCVN 8218:2009 Bê tông thủy công – Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 8219:2009 Hỗn hợp bê tông thủy công và bê tông thủy công – Phương pháp thử.
TCVN 8220:2009 Vải địa kỹ thuật – Phương pháp xác định độ dày danh định.
TCVN 10335:2014 Rọ đá, thảm đá và các sản phẩm mắt lưới lục giác xoắn kép phục vụ xây dựng công trình giao thông đường thủy – Yêu cầu kỹ thuật.
SƠN VÀ VECNI (87.040)
TCVN 2090:2007 (ISO 15528:2000) Sơn. Phương pháp lấy mẫu, bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
TCVN 2091:2008 (ISO 1524:2000) Sơn, vecni và mực in – Xác định độ nghiền mịn
TCVN 2092:2008 (ISO 2431:1993)Sơn và vecni – Xác định thời gian chảy bằng phễu chảy
TCVN 2093:1993 Sơn. Phương pháp xác định chất rắn và chất tạo màng
TCVN 2094:1993 Sơn. Phương pháp gia công màng
TCVN 2095:1993 Sơn. Phương pháp xác định độ phủ
TCVN 2096:1993 Sơn. Phương pháp xác định thời gian khô và độ khô
TCVN 2097:1993 Sơn. Phương pháp xác định độ bám dính của màng
TCVN 2098:2007 (ISO 1522:2006) Sơn và vecni – Phép thử dao động tắt dần của con lắc
TCVN 2099:2013 Sơn và vecni – Phép thử uốn ( trục hình trụ)
TCVN 2100-1:2007 (ISO 6272-1:2002) Sơn và vecni – Phép thử biến dạng nhanh (Độ bền va đập) - Phần 1:Phép thử tải trọng rơi, vết lõm có diện tích lớn.
TCVN 2100-2:2007 (ISO 6272-2:2002) Sơn và vecni – Phép thử biến dạng nhanh (Độ bền va đập) - Phần 1:Phép thử tải trọng rơi, vết lõm có diện tích nhỏ.
TCVN 2101:2008 (ISO 2813:1994) Sơn và vecni – Xác định độ bỏng phản quang của màng sơn không chứa kim loại ở góc 20°, 60° và 85°.
TCVN 2102:2008 (ISO 3668:1998) Sơn và vecni – Xác định mầu sắc theo phương pháp so sánh trực quan
TCVN 5668:1992 (ISO 3270:1984) Sơn, vecni và nguyên liệu của chúng. Nhiệt độ và độ ẩm để điều hòa và thử nghiệm
TCVN 5669:2013 Sơn và vecni – Kiểm tra và chuẩn bị mẫu thử
TCVN 5670:2007 (ISO 1514:2004) Sơn và vecni - Tấm chuẩn để thử
TCVN 5730:2008 Sơn Alkyd – Yêu cầu kỹ thuật chung
TCVN 6557:2000 Vật liệu chống thấm. Sơn bitum cao su
TCVN 6934:2001 Sơn tường. Sơn nhũ tương. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 8785-1:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 1:Hướng dẫn đánh giá hệ sơn và lớp phủ trong bảo vệ kim loại.
TCVN 8785-2:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 2:Đánh giá tổng thể bằng phương pháp trực quan
TCVN 8785-3:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 3:Xác định độ mất màu.
TCVN 8785-4:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 4:Xác định độ tích bụi
TCVN 8785-5:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 5:Xác định độ bám bụi (sau khi rửa nước)
TCVN 8785-6:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 6:Xác định sự thay đổi độ bóng
TCVN 8785-7:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 7:Xác định độ mài mòn
TCVN 8785-8:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 8:Xác định độ rạn nứt.
TCVN 8785-9:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 9:Xác định độ đứt gãy.
TCVN 8785-10:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 10:Xác định độ phồng rộp
TCVN 8785-11:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 11:Xác định độ tạo vảy và bong tróc
TCVN 8785-12:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 12:Xác định độ tạo phấn.
TCVN 8785-13:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 13:Xác định độ thay đổi màu
TCVN 8785-14:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên – Phần 14:Xác định độ phát triển của nấm và tảo
TCVN 8786:2011 Sơn tín hiệu giao thông – Sơn vạch đường hệ nước – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 8787:2011 Sơn tín hiệu giao thông – Sơn vạch đường hệ dung môi – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
TCVN 8788:2011 Sơn tín hiệu giao thông – Sơn vạch đường hệ dung môi và hệ nước – Qui trình thi công và nghiệm thu
TCVN 8789:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
TCVN 8790:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép – Qui trình thi công và nghiệm thu.
TCVN 8791:2011 Sơn tín hiệu giao thông – Vật liệu kẻ đường phản quang nhiệt dẻo – Yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, thi công và nghiệm thu.
TCVN 8792:2011 Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử mù muối
TCVN 9011:2011 Sơn Epoxy oxit sắt thể mica
TCVN 9012:2011 Sơn giàu kẽm
TCVN 9013:2011 Sơn Polyurethan cho kết cấu thép
TCVN 9014:2011 Sơn Epoxy
TCVN 9276:2012 Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép – Hướng dẫn kiểm tra, giám sát chất lượng quá trình thi công
TCVN 9277:2012 (ISO 11507:2007) Sơn và vecni – Phương pháp thử thời tiết nhân tạo thử nghiệm dưới đèn huỳnh quang tử ngoại và nước
TCVN 8652:2012 Sơn tường dạng nhũ tương – Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 8653-1:2012 Sơn tường dạng nhũ tương – Phương pháp thử - Phần 1:Xác định trạng thái sơn trong thùng chứa, đặc tính thi công, độ ổn định ở nhiệt độ thấp và ngoại quan màng sơn.
TCVN 8653-2:2012 Sơn tường dạng nhũ tương – Phương pháp thử - Phần 2:Xác định độ bền nước của màng sơn.
TCVN 8653-3:2012 Sơn tường dạng nhũ tương – Phương pháp thử - Phần 3:Xác định độ bền kiềm của màng sơn.
TCVN 8653-4:2012 Sơn tường dạng nhũ tương – Phương pháp thử - Phần 4:Xác định độ bền rửa trôi của màng sơn.
TCVN 8653-5:2012 Sơn tường dạng nhũ tương – Phương pháp thử - Phần 5:Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh của màng sơn.
TCVN 9064:2012 Sơn và nhựa – Phương pháp xác định hoạt tính kháng khuẩn trên bề mặt.
TCVN 9065:2012 Vật liệu chống thấm – Sơn nhũ tương bitum
TCVN 9760:2013 Sơn và vecni – Xác định độ dày màng
TCVN 9761:2013 Sơn và vecni – Sự phong hóa tự nhiên của lớp phủ - Phơi mẫu và đánh giá
TCVN 9762:2013 Sơn và vecni – Xác định ảnh hưởng của nhiệt
TCVN 10369:2014 (ISO 17895:2005) Sơn và véc ni – Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC) trong sơn nhũ tương có hàm lượng VOC thấp.
TCVN 10370-1:2014 (ISO 11890-1:2007) Sơn và véc ni – Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi – Phần 1:Phương pháp hiệu số.
TCVN 10370-2:2014 (ISO 11890-2:2007) Sơn và véc ni – Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi – Phần 2:Phương pháp sắc ký khí
TCVN 10302:2014 Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng.
TCVN 10369:2014 (ISO 17895:2005) Sơn và véc ni – Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC) trong sơn nhũ tương có hàm lượng VOC thấp
TCVN 10370-1:2014 ( ISO 11890-1:2007) Sơn và véc ni – Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi – Phần 1:Phương pháp hiệu số
TCVN 10370-2:2014 (ISO 11890-2:2007) Sơn và véc ni – Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi – Phần 2:Phương pháp sắc ký khí.
TCVN 10517-1:2014 (ISO 2812-1:2007) Sơn và vecni – Xác định độ bền với chất lỏng – Phần 1:Ngâm trong chất lỏng không phải nước
TCVN 10517-2:2014 (ISO 2812-2:2007) Sơn và vecni – Xác định độ bền với chất lỏng – Phần 2:Phương pháp ngâm nước
TCVN 10517-3:2014 (ISO 2812-3:2012) Sơn và vecni – Xác định độ bền với chất lỏng – Phần 3:Phương pháp sử dụng môi trường hấp thụ
TCVN 10517-4:2014 (ISO 2812-4:2007) Sơn và vecni – Xác định độ bền với chất lỏng – Phần 4:Phương pháp tạo đốm
TCVN 10517-5:2014 (ISO 2812-5:2007) Sơn và vecni – Xác định độ bền với chất lỏng – Phần 5:Phương pháp tủ sấy gradient nhiệt độ
TCVN 10518-1:2014 (ISO 3233-1:2013) Sơn và vecni – Xác định phần trăm thể tích chất không bay hơi – Phần 1:Phương pháp sử dụng tấm thử được sơn phủ để xác định chất không bay hơi và xác định khối lượng riêng màng khô theo định luật Acsimét
TCVN 10519:2014 (ISO 3251:2008) Sơn, vecni và chất dẻo – Xác định hàm lượng chất không bay hơi
THÀNH PHẦN SƠN (87.060)
TCVN 7892:2008 (ASTM D 1613 – 06) Dung môi dễ bay hơi và hoá chất trung gian dùng cho sơn, vecni, sơn bóng và các sản phẩm liên quan – Phương pháp xác định độ axit.
BẢN VẼ KT VÀ TÀI LIỆU THIẾT KẾ (01.060)
TCVN 4036:1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Ký hiệu đường ống trên hệ thống kỹ thuật vệ sinh
TCVN 4179:1985 Hệ thống tài liệu thiết kế. Biểu diễn và ký hiệu quy ước các mối ghép không tháo được
TCVN 3991:2012 Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 3992:1985 Sản phẩm thủy tinh dùng trong xây dựng. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 4037:2012 Cấp nước - Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 4038:2012 Thoát nước - Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 4056:2012 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Thuật ngữ - Định nghĩa
TCVN 4473:2012 Máy xây dựng – Máy làm đất – Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 4607:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu quy ước trên bản vẽ tổng mặt bằng và mặt bằng thi công công trình
TCVN 4611:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Ký hiệu quy ước thiết bị nâng chuyển trong nhà công nghiệp
TCVN 4612:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Kết cấu bê tông cốt thép. Ký hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ
TCVN 4613:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Kết cấu thép - Ký hiệu quy ước trên bản vẽ
TCVN 4614:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu quy ước các bộ phận cấu tạo ngôi nhà
TCVN 4615:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Ký hiệu quy ước trang thiết bị kỹ thuật vệ sinh
TCVN 4898:2009 (ISO 7001:2007) Biểu trưng bằng hình vẽ - Biểu trưng thông tin công cộng
TCVN 4961:1989 (ST SEV 555:1986) Mảnh dao cắt nhiều cạnh-thay thế.Hệ thống ký hiệu
TCVN 5382:1991 Kỹ thuật tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí. Các ký hiệu quy ước chính
TCVN 5407:1991 (ST SEV 3630:1982) Bảo vệ ăn mòn. Phương tiện bảo vệ tạm thời kim loại. Phân loại và ký hiệu
TCVN 5422:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế - Ký hiệu đường ống
TCVN 5686:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Các cấu kiện xây dựng - Ký hiệu quy ước chung
TCVN 5707:1993 Ghi ký hiệu nhám bề mặt trên các bản vẽ kỹ thuật
TCVN 6079:1995 (ISO 1047:1973) Bản vẽ xây dựng nhà và kiến trúc. Cách trình bày bản vẽ. Tỷ lệ
TCVN 6082:1995 (ISO 1046:1973) Bản vẽ xây dựng nhà và kiến trúc. Từ vựng
TCVN 6203:2012 (ISO 3898:1997) Cơ sở để thiết kế kết cấu - Các ký hiệu - Ký hiệu quy ước chung
TCVN 8-1:2015 (ISO 128-1:2003) Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn – Phần 1:Phần mở đầu và bảng tra.
TCVN 227:1984 Tài liệu thiết kế. Cách gấp bản vẽ
TCVN 3744:1983 Tài liệu thiết kế. Quy tắc lập bản vẽ khuôn dập các tấm mỏng
TCVN 3745-1:2008 (ISO 6412-1:1989) Bản vẽ kỹ thuật - Biểu diễn đơn giản đường ống Phần 1:Nguyên tắc chung và biểu diễn trực giao
TCVN 3745-2:2008 (ISO 6412-2:1989) Bản vẽ kỹ thuật - Biểu diễn đơn giản đường ống Phần 2:Hình chiếu trục đo
TCVN 3745-3:2008 (ISO 6412-3:1993) Bản vẽ kỹ thuật - Biểu diễn đơn giản đường ống.Phần 3:Thiết bị đầu cuối của hệ thống thông gió và thoát nước.
TCVN 3808:2008 (ISO 6433:1981)Bản vẽ kỹ thuật – Chú dẫn phần tử
TCVN 3986:1985 Ký hiệu chữ trong xây dựng
TCVN 3989:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Cấp nước và thoát nước - Mạng lưới bên ngoài - Bản vẽ thi công
TCVN 4177:1985 Hệ thống tài liệu thiết kế. Chỉ dẫn trên bản vẽ về ghi nhãn và ghi dấu hiệu lên sản phẩm
TCVN 4178:1985 Hệ thống tài liệu thiết kế. Quy tắc ghi tiêu đề chỉ dẫn, yêu cầu kỹ thuật và bảng trên bản vẽ
TCVN 4283:1986 Hệ thống tài liệu thiết kế. Bản vẽ sửa chữa
TCVN 4318:1986 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Sưởi, thông gió. Bản vẽ thi công
TCVN 4367:1986 Hệ thống tài liệu thiết kế. Quy tắc ghi kích thước, dung sai và lắp ghép phần tử côn
TCVN 4368:1986 Hệ thống tài liệu thiết kế. Quy tắc ghi đơn giản kích thước lỗ
TCVN 4608:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Chữ và chữ số trên bản vẽ xây dựng
TCVN 4609:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Đồ dùng trong nhà. Ký hiệu quy ước thể hiện trên bản vẽ mặt bằng ngôi nhà
TCVN 4610:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Kết cấu gỗ - Ký hiệu quy ước và thể hiện trên bản vẽ
TCVN 5570:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu đường trục và đường nét trong bản vẽ
TCVN 5571:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Bản vẽ xây dựng - Khung tên
TCVN 5572:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Bản vẽ thi công
TCVN 5671:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Hồ sơ thiết kế kiến trúc
TCVN 5672:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Hồ sơ thi công - Yêu cầu chung
TCVN 5673:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Cấp thoát nước bên trong - Hồ sơ bản vẽ thi công
TCVN 5681:2012 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Chiếu sáng ngoài nhà - Bản vẽ thi công
TCVN 5705:1993 Quy tắc ghi kích thước
TCVN 5706:1993 (ISO 406:1987) Cách ghi dung sai kích thước dài và kích thước góc
TCVN 5895:2012 ( ISO 8560:1986) Bản vẽ kỹ thuật - Bản vẽ xây dựng - Thể hiện các kích thước mô đun, đường và lưới mô đun
TCVN 5896:2012 ( ISO 9431:1990) Bản vẽ xây dựng - Bố trí hình vẽ, chú thích bằng chữ và khung tên trên bản vẽ
TCVN 5897:1995 (ISO 4157/2:1982) Bản vẽ kỹ thuật. Bản vẽ xây dựng. Cách ký hiệu các công trình và bộ phận công trình. Ký hiệu các phòng và các diện tích khác
TCVN 5898:1995 (ISO 4066:1980) Bản vẽ xây dựng và công trình dân dụng. Bản thống kê cốt thép
TCVN 6003-1:2012 ( ISO 4157-1:1998) Bản vẽ xây dựng - Hệ thống ký hiệu. Phần 1:Nhà và các bộ phận của nhà
TCVN 6003-2:2012 ( ISO 4157-2:1998) Bản vẽ xây dựng - Hệ thống ký hiệu. Phần 2:Tên phòng và số phòng
TCVN 6077:2012 Bản vẽ nhà và công trình dân dụng - Ký hiệu quy ước các trang thiết bị kỹ thuật
TCVN 6078:2012 (ISO 4172:1991) Bản vẽ kỹ thuật - Bản vẽ xây dựng - Bản vẽ lắp ghép kết cấu chế tạo sẵn
TCVN 6080:2012 (ISO 2594:1972) Bản vẽ xây dựng - Phương pháp chiếu
TCVN 6081:1995 (ISO 4069:1977) Bản vẽ nhà và công trình xây dựng. Thể hiện các tiết diện trên mặt cắt và mặt nhìn. Nguyên tắc chung
TCVN 6083:2012 (ISO 7519:1991) Bản vẽ kỹ thuật - Bản vẽ xây dựng - Nguyên tắc chung về trình bày bản vẽ bố cục chung và bản vẽ lắp ghép
TCVN 6084:2012 (ISO 3766:2003) Bản vẽ xây dựng - Thể hiện cốt thép bê tông
TCVN 6085:2012 (ISO 7437:1990) Bản vẽ kỹ thuật - Bản vẽ xây dựng - Nguyên tắc chung để lập bản vẽ thi công các kết cấu chế tạo sẵn
TCVN 7284-0:2003 (ISO 3098-0:1997) Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm. Chữ viết. Phần 0:Yêu cầu chung
TCVN 7284-2:2003 (ISO 3098-2:2000) Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm. Chữ viết. Phần 2:Bảng chữ cái la tinh, chữ số và dấu
TCVN 7284-4:2015 (ISO 3098-4:2000) Tài liệu kỹ thuật của sản phẩm – Chữ viết – Phần 4:Các dấu phụ và đặc biệt dùng cho bảng chữ cái la tinh.
TCVN 7285:2003 (ISO 5457:1999) Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm. Khổ giấy và cách trình bày tờ giấy vẽ
TCVN 7286:2003 ( ISO 5455:1979) Bản vẽ kỹ thuật. Tỷ lệ
TCVN 8-20:2002 (ISO 128-20:1996) Bản vẽ kỹ thuật. Nguyên tắc chung về biểu diễn. Phần 20:Quy ước cơ bản về nét vẽ
TCVN 8-22:2002 (ISO 128-22:1999) Bản vẽ kỹ thuật. Nguyên tắc chung về biểu diễn. Phần 22:Quy ước cơ bản và cách áp dụng đối với đường dẫn và đường chú dẫn
TCVN 8-24:2002 (ISO 128-24:1999) Bản vẽ kỹ thuật. Nguyên tắc chung về biểu diễn. Phần 24:Nét vẽ trên bản vẽ cơ khí
TCVN 8-30:2003 (ISO 128-30:2001) Bản vẽ kỹ thuật. Nguyên tắc chung về biểu diễn. Phần 30:Quy ước cơ bản về hình chiếu
TCVN 8-34:2002 (ISO 128-34:2001) Bản vẽ kỹ thuật. Nguyên tắc chung về biểu diễn. Phần 34:Hình chiếu trên bản vẽ cơ khí
TCVN 8-40:2003 (ISO 128-40:2001) Bản vẽ kỹ thuật. Nguyên tắc chung về biểu diễn. Phần 40:Quy ước cơ bản về mặt cắt và hình cắt
TCVN 8-44:2003 (ISO 128-44:2001) Bản vẽ kỹ thuật. Nguyên tắc chung về biểu diễn. Phần 44. Hình cắt trên bản vẽ cơ khí
TCVN 8-21:2005 (ISO 128-21:1997) Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn. Phần 21:Chuẩn bị các nét vẽ cho hệ thống cad.
TCVN 8-50:2005 (ISO 128-50:2001) Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn. Phần 50:Qui ước cơ bản về biểu diễn các diện tích trên mặt cắt và hình cắt.
TCVN 7284-5:2005 (ISO 3098-5:1997) Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm – Chữ viết – Phần 5:Bảng chữ cái Latinh, chữ số và dấu dùng cho hệ thống cad.
TCVN 7582-1:2006 (ISO 5456-1:1996) Bản vẽ kỹ thuật – Phương pháp chiếu – Phần 1:Bản tóm tắt
TCVN 7582-2:2006 (ISO 5456-2:1996) Bản vẽ kỹ thuật – Phương pháp chiếu – Phần 2:Hình chiếu vuông góc.
TCVN 7582-3:2006 (ISO 5456-3:1996) Bản vẽ kỹ thuật – Phương pháp chiếu – Phần 3:Hình chiếu trục đo.
TCVN 7582-4:2006 (ISO 5456-4:1996) Bản vẽ kỹ thuật – Phương pháp chiếu – Phần 4:Phép chiếu xuyên tâm.
TCVN 7583-1 ; 2006 (ISO 129-1:2004) Bản vẽ kỹ thuật – Chỉ dẫn kích thước và dung sai – Phần 1:Nguyên tắc chung.
TCVN 7583-4:2015 (ISO 129-4:2013) Tài liệu kỹ thuật của sản phẩm – Ghi kích thước và dung sai – Phần 4:Xác định kích thước của bản vẽ ngành đóng tàu.
TCVN 9256:2012 Lập hồ sơ kỹ thuật – Từ vựng – Thuật ngữ liên quan đến bản vẽ kỹ thuật:Thuật ngữ chung và các loại bản vẽ.
TCVN 9260:2012 ( ISO 6284:1996) Bản vẽ xây dựng - Cách thể hiện độ sai lệch giới hạn
TCVN 3821:2008 (ISO 7200:2004) Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm – Các ô dữ liệu trong khung tên và tiêu đề tài liệu
TCVN 3824:2008 (ISO 7573:1983) Bản vẽ kỹ thuật - Bảng kê
Gỗ và sản phẩm gỗ (79)
TCVN 1553:1974 Gỗ. Phương pháp xác định lực bám của đinh và đinh vít
TCVN 1554:1974 Gỗ. Phương pháp xác định độ thấm nước
TCVN 3136:1979 Bảo quản gỗ. Phương pháp đề phòng mốc cho ván sàn sơ chế
TCVN 1073:1971 Gỗ tròn. Kích thước cơ bản
TCVN 1075:1971 Gỗ xẻ. Kích thước cơ bản
TCVN 1074:1986 Gỗ tròn. Phân hạng chất lượng theo khuyết tật
TCVN 1758:1986 Gỗ xẻ. Phân hạng chất lượng theo khuyết tật
TCVN 1284:1986 Gỗ xẻ. Bảng tính thể tích
TCVN 1283:1986 Gỗ tròn. Bảng tính thể tích
TCVN 1076:1986 Gỗ xẻ. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 5373:1991 Đồ gỗ. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 5505:1991 Bảo quản gỗ. Yêu cầu chung
TCVN 8043:2009 Gỗ - Chọn và lấy mẫu cây, mẫu khúc gỗ để xác định các chỉ tiêu cơ lý
TCVN 8044:2014 (ISO 3129:2012) Gỗ – Phương pháp lấy mẫu và yêu cầu chung đối với thử nghiệm cơ lý của mẫu nhỏ từ gỗ tự nhiên
TCVN 8045:2009 Gỗ - Xác định số vòng năm
TCVN 8046:2009 Gỗ - Xác định độ hút ẩm
TCVN 8047:2009 Gỗ - Xác định độ bền tách
TCVN 8048-1:2009 (ISO 3130:1975) Gỗ - Phương pháp thử cơ lý – Phần 1:Xác định độ ẩm cho các phép thử cơ lý
TCVN 8048-2:2009 (ISO 3131:1975) Gỗ - Phương pháp thử cơ lý – Phần 2:Xác định khối lượng thể tích cho các phép thử cơ lý
TCVN 8048-3:2009 (ISO 3133:1975) Gỗ - Phương pháp thử cơ lý – Phần 3:Xác định bền uốn tĩnh
TCVN 8048-4:2009 (ISO 3349:1975) Gỗ - Phương pháp thử cơ lý – Phần 4:Xác định môđun đàn hồi uốn tĩnh
TCVN 8048-5:2009 (ISO 3132:1975) Gỗ - Phương pháp thử cơ lý – Phần 5:Thử nghiệm nén vuông góc với thớ
TCVN 8048-6:2009 (ISO 3345:1975) Gỗ - Phương pháp thử cơ lý – Phần 6:Xác định ứng suất kéo song song thớ
TCVN 8048-7:2009 (ISO 3346:1975) Gỗ - Phương pháp thử cơ lý – Phần 7:Xác định ứng suất kéo vuông góc với thớ
TCVN 8048-8:2009 (ISO 3347:1975) Gỗ - Phương pháp thử cơ lý – Phần 8:Xác định ứng suất cắt song song với thớ
TCVN 8048-9:2009 (ISO 8905:1988) Gỗ - Phương pháp thử cơ lý – Phần 9:Xác định độ bền cắt song song thớ của gỗ xẻ
TCVN 8048-10:2009 (ISO 3348:1975) Gỗ - Phương pháp thử cơ lý – Phần 10:Xác định độ bền uốn va đập
TCVN 8048-11:2009 (ISO 3351:1975) Gỗ - Phương pháp thử cơ lý – Phần 11:Xác định độ cứng va đập
TCVN 8048-12:2009 (ISO 3350:1975) Gỗ - Phương pháp thử cơ lý – Phần 12:Xác định độ cứng tĩnh
TCVN 8048-13:2009 (ISO 4469:1981) Gỗ - Phương pháp thử cơ lý – Phần 13:Xác định độ co rút theo phương pháp xuyên tâm và phương pháp tiếp tuyến
TCVN 8048-14:2009 (ISO 4858:1982) Gỗ - Phương pháp thử cơ lý – Phần 14:Xác định độ co rút thể tích
TCVN 8048-15:2009 (ISO 3359:1982) Gỗ - Phương pháp thử cơ lý – Phần 15:Xác định độ giãn nở theo phương pháp xuyên tâm và phương tiếp tuyến
TCVN 8048-16:2009 (ISO 4860:1982) Gỗ - Phương pháp thử cơ lý – Phần 16:Xác định độ giãn nở thể tích
TCVN 8164:2015 (ISO 13910:2014) Kết cấu gỗ - Gỗ phân hạng theo độ bền – Phương pháp thử các tính chất kết cấu
TCVN 8165:2009 (ISO 13912:2005) Gỗ kết cấu – Phân cấp độ bền bằng thiết bị - Nguyên tắc cơ bản.
TCVN 8166:2009 (ISO 9709:2005) Gỗ kết cấu – Phân cấp độ bền bằng mắt thường – Nguyên tắc cơ bản.
TCVN 8167:2009 (ISO 21887:2007) Độ bền tự nhiên của gỗ và sản phẩm từ gỗ - Loại môi trường sử dụng.
TCVN 8168-1:2009 (ISO 22157-1:2004) Tre – Xác định các chỉ tiêu cơ lý – Phần 1:Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 8168-2:2010 (ISO/TR 22157-2:2004) Tre – Xác định các chỉ tiêu cơ lý – Phần 1:Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 8573:2010 (ISO 22156:2004) Tre – Thiết kế kết cấu
TCVN 9081:2011 (ISO 8970:2010) Kết cấu gỗ - Thử liên kết bằng chốt cơ học – Yêu cầu đối với khối lượng riêng của gỗ
TCVN 9082-1:2011 (ISO 10984-1:2009) Kết cấu gỗ – Chốt liên kết – Phần 1:Xác định mômen chảy
TCVN 9082-2:2011 (ISO 10984-2:2009) Kết cấu gỗ – Chốt liên kết – Phần 2:Xác định độ bền bám giữ
TCVN 9083:2011 (ISO 15206:2010) Cột gỗ – Yêu cầu cơ bản và phương pháp thử
TCVN 9084-1:2011 (ISO 22389-1:2010) Kết cấu gỗ – Độ bền uốn của dầm chữ I – Phần 1:Thử nghiệm, đánh giá và đặc trưng
TCVN 10749:2015 (EN 599-2:1995) Đồ bền tự nhiên của gỗ và các sản phẩm gỗ - Tính năng của thuốc bảo quản gỗ khi xác định bằng phép thử sinh học – Phần 2:Phân nhóm và ghi nhãn
TCVN 11204:2015 (ISO 13608:2014) Gỗ dán – Gỗ dán trang trí bằng ván mỏng
TCVN 11205:2015 (ISO 13609:2014) Ván gỗ nhân tạo – Gỗ dán – Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình
TCVN 11206-1:2015 (ISO 12122-1:2014) Kết cấu gỗ - Xác định các giá trị đặc trưng – Phần 1:Yêu cầu cơ bản
TCVN 11206-2:2015 (ISO 12122-2:2014) Kết cấu gỗ - Xác định các giá trị đặc trưng – Phần 2:Gỗ xẻ
GỖ VÁN (79.060)
TCVN 5692:2014 (ISO 9424:2003) Ván gỗ nhân tạo – Xác định kích thước mẫu thử
TCVN 5693:1992 ( ISO 1097:1975) Gỗ dán. Đo kích thước tấm
TCVN 5694:2014 (ISO 9427:2003) Ván gỗ nhân tạo – Xác định khối lượng riêng
TCVN 5695:2015 (ISO 1096:2014) Gỗ dán – Phân loại
TCVN 4811:1989 (ST SEV 2503:1980) Ván dăm. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 4812:1989 (ST SEV 2813:1980) Ván sợi. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 4358:1986 Ván lạng
TCVN 4340:1994 Ván sàn bằng gỗ
TCVN 7750:2007 Ván sợi - Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại
TCVN 7751:2007 Ván dăm - Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại
TCVN 7752:2007 Ván gỗ dán - Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại
TCVN 7753:2007 Ván sợi – Ván MDF
TCVN 7754:2007 Ván dăm
TCVN 7755:2007 Ván gỗ dán
TCVN 7756-1:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 1:Lấy mẫu, chuẩn bị mẫu thử và biểu thị kết quả thử nghiệm
TCVN 7756-2:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 2:Xác định kích thước, độ vuông góc và độ thẳng cạnh
TCVN 7756-3:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 3:Xác định độ ẩm
TCVN 7756-4:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 4:Xác định khối lượng thể tích
TCVN 7756-5:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 5:Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước
TCVN 7756-6:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 6:Xác định môđun đàn hồi khi uốn tĩnh và độ bền uốn tĩnh
TCVN 7756-7:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 7:Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván.
TCVN 7756-10:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 10:Xác định độ bền mặt.
TCVN 7756-11:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 11:Xác định lực bám giữ đinh vít
TCVN 7756-12:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 12:Xác định hàm lượng formaldehyt
TCVN 7960:2008 Ván sàn gỗ - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7961:2008 Ván sàn gỗ - Phương pháp thử
TCVN 7955:2008 Lắp đặt ván sàn – Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 8574:2010 (ISO 8375:2009) Kếu cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Phương pháp thử xác định các tính chất cơ lý
TCVN 8575:2010 (ISO 12578:2008) Kếu cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Yêu cầu về tính năng thành phần và sản xuất
TCVN 8576:2010 (ISO 12579:2007) Kếu cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Phương pháp thử độ bền trượt của mạch keo.
TCVN 8577:2010 (ISO 12580:2007) Kếu cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Phương pháp thử tách mạch keo.
TCVN 8578:2010 (ISO 19993:2007) Kếu cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Thử nghiệm tách mối nối bề mặt và cạnh.
TCVN 10311:2015 (ISO 16985:2003) Ván gỗ nhân tạo – Xác định thay đổi kích thước theo độ thay đổi độ ẩm tương đối
TCVN 10312:2015 (ISO 16987:2003) Ván gỗ nhân tạo – Xác định độ bền ẩm – Phương pháp kiểm tra theo chu kỳ.
TCVN 10313:2015 (ISO 16998:2003) Ván gỗ nhân tạo – Xác định độ bền ẩm – Phương pháp luộc
TCVN 10572-1:2014 (ISO 10033-1:2011) Gỗ nhiều lớp (LVL) – Chất lượng dán dính – Phần 1:Phương pháp thử
TCVN 10572-2:2014 (ISO 10033-2:2011)Gỗ nhiều lớp (LVL) – Chất lượng dán dính – Phần 2:Các yêu cầu.
TCVN 10573:2014 Yêu cầu phân hạng gỗ phi kết cấu.
TCVN 10574:2014 (ISO 18775:2008) Ván mỏng – Thuật ngữ và định nghĩa, xác định đặc tính vật lý và dung sai.
TCVN 10575:2014 (ISO 18776:2008) Gỗ nhiều lớp (LVL) – Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 10576:2014 (ISO 27567:2009) Gỗ nhiều lớp – Đo kích thước và hình dạng – Phương pháp thử.
TCVN 10314:2015 Ván sàn tre
TCVN 10315:2015 Ván cót ép
TCVN 10316:2015 Ván bóc
BÁN THÀNH PHẨM GỖ (79.080)
TCVN 7954:2008 Ván sàn - Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại
THIẾT BỊ GIA CÔNG GỖ (79.120)
TCVN 4951:1989 Thiết bị gia công gỗ. Danh mục chỉ tiêu chất lượng
TCVN 4721:1989 Thiết bị gia công gỗ. Yêu cầu chung đối với thử độ chính xác
TCVN 4722:1989 Thiết bị gia công gỗ. Yêu cầu kỹ thuật chung
TCVN 3592:1981 Máy tiện gỗ. Thông số và kích thước cơ bản
TCVN 3594:1981 Máy phay gỗ. Thông số và kích thước cơ bản
TCVN 3596:1981 Máy mài gỗ băng phẳng. Thông số và kích thước cơ bản
TCVN 3597:1981 Máy bào gỗ bốn mặt. Thông số và kích thước cơ bản
TCVN 3593:1981 Máy tiện gỗ. Độ chính xác
TCVN 3595:1981 Máy phay gỗ. Độ chính xác và cứng vững
TCVN 3598:1981 Máy bào gỗ bốn mặt. Độ chính xác và cứng vững
TCVN 3146:1986 Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn
TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Các khái niệm cơ bản. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 3254:1989 An toàn cháy. Yêu cầu chung
TCVN 3255:1986 An toàn nổ. Yêu cầu chung
TCVN 3256:1979 An toàn điện. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 4054:2005 Đường ô tô. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4057:1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
TCVN 4058:1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Sản phẩm và kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép. Danh mục chỉ tiêu
TCVN 4059:1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Sản phẩm kết cấu thép.
TCVN 4391:2015 Khách sạn du lịch. Xếp hạng
TCVN 4470:2012 Bệnh viện đa khoa. Yêu cầu thiết kế
TCVN 4529:2012 Công trình thể thao - Nhà thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4530:2011 Cửa hàng xăng dầu. Yêu cầu thiết kế
TCVN 4601:2012 Trụ sở cơ quan. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4602:2012 Trường trung học chuyên nghiệp. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4603:2012 Công trình thể thao - Yêu cầu sử dụng và bảo quản
TCVN 4604:2012 Xí nghiệp công nghiệp. Nhà sản xuất. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4605:1988 Kỹ thuật nhiệt. Kết cấu ngăn che. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4851:1989 Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm. Yêu cầu kĩ thuật và phương pháp thử
TCVN 4878:2009 Phòng cháy và chữa cháy. Phân loại cháy
TCVN 4879:1989 Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn
TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy và chữa cháy. Ký hiệu hình vẽ dùng trên sơ đồ phòng cháy. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 5051:2009 Hợp kim cứng. Xác định lực kháng từ
TCVN 5065:1990 Khách sạn. Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 7795:2009 Biệt thự du lịch - Xếp hạng
TCVN 7796:2009 Tiêu chuẩn bãi cắm trại du lịch
TCVN 7797:2009 Làng du lịch. Xếp hạng
TCVN 7798:2014 Căn hộ du lịch - Xếp hạng
TCVN 7799:2009 Tiêu chuẩn nhà nghỉ du lịch
TCVN 7800:2009 Tiêu chuẩn nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê
TCVN 5400:1991 Mối hàn. Yêu cầu chung về lấy mẫu để thử cơ tính
TCVN 5401:2010 Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại. Thử uốn.
TCVN 5402:2010 Thử phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại. Thử va đập. Vị trí mẫu thử, hướng rãnh khía và kiểm tra
TCVN 5729:2012 Đường ô tô cao tốc. Yêu cầu thiết kế.
TCVN 5747:2008 Thép. Xác định và kiểm tra chiều sâu lớp lớp thấm cacbon và biến cứng
TCVN 5759:1993 Đồng hồ đo nước lạnh kiểu cánh quạt - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 5760:1993 Hệ thống chữa cháy. Yêu cầu chung về thiết kế lắp đặt và sử dụng.
TCVN 5761:1993 Khóa treo. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 5762:1993 Khóa cửa có tay nắm. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 5843:1994 Máy trộn bê tông 250 lít
TCVN 5847:2016 Cột điện bê tông cốt thép ly tâm
TCVN 5854:1994 Bình đun nước bằng điện
TCVN 5865:1995 Cần trục thiếu nhi
TCVN 5866:1995 Thang máy - Cơ cấu an toàn cơ khí
TCVN 5867:2009 Thang máy. Cabin, đối trọng và ray dẫn hướng. Yêu cầu an toàn
TCVN 5887-1:2008 Vật liệu kim loại-Thử độ cứng KNOOP-Phần 1:Phương pháp thử
TCVN 5887-2:2008 Vật liệu kim loại-Thử độ cứng KNOOP-Phần 2:Kiểm định và hiệu chỉnh máy
TCVN 5887-3:2008 Vật liệu kim loại-Thử độ cứng KNOOP-Phần 3:Hiệu chuẩn tấm chuẩn
TCVN 5887-4:2008 Vật liệu kim loại-Thử độ cứng KNOOP-Phần 4:Bảng các giá trị độ cứng
TCVN 6155:1996 Bình chịu áp lực. Yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt sử dụng, sửa chữa
TCVN 6156:1996 Bình chịu áp lực. Yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt sử dụng, sửa chữa, phương pháp thử
TCVN 6160:1996 Phòng cháy chữa cháy. Nhà cao tầng. Yêu cầu thiết kế
TCVN 6161:1996 Phòng cháy chữa cháy. Chợ và trung tâm thương mại. Yêu cầu thiết kế.
TCVN 6283-1:1997 Thép thanh cán nóng. Phần 1:Kích thước của thép tròn
TCVN 6283-2:1997 Thép thanh cán nóng. Phần 2:Kích thước của thép vuông
TCVN 6283-3:1997 Thép thanh cán nóng. Phần 3:Kích thước của thép dẹt
TCVN 6283-4:1999 Thép thanh cán nóng. Phần 4:Dung sai
TCVN 6284-1:1997 Thép cốt bêtông dự ứng lực. Phần 1:Yêu cầu chung
TCVN 6284-2:1997 Thép cốt bêtông dự ứng lực. Phần 2:Dây kéo nguội
TCVN 6284-3:1997 Thép cốt bêtông dự ứng lực. Phần 3:Dây tôi và ram
TCVN 6284-4:1997 Thép cốt bêtông dự ứng lực. Phần 4:Dảnh
TCVN 6284-5:1997 Thép cốt bêtông dự ứng lực. Phần 5:Thép thanh cán nóng có hoặc không xử lý trực tiếp
TCVN 6287:1997 Thép thanh cốt bê tông. Thử uốn và uốn lại không hoàn toàn
TCVN 6700-1:2000 Kiểm tra chấp nhận thợ hàn. Hàn nóng chảy. Phần 1:Thép
TCVN 6700-2:2011 Kiểm tra chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 2:Nhôm và hợp kim nhôm
TCVN 6700-3:2011 Kiểm tra chấp nhận thợ hàn. Hàn nóng chảy. Phần 3:Đồng và hợp kim đồng
TCVN 6700-4:2011 Kiểm tra chấp nhận thợ hàn. Hàn nóng chảy. Phần 4:Niken và hợp kim niken
TCVN 6700-5:2004 Kiểm tra chấp nhận thợ hàn. Hàn nóng chảy. Phần 5:Titan và hợp kim titan, zirconi và hợp kim zirconi
TCVN 6904:2001 Thang máy điện - Phương pháp thử - Các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt
TCVN 6905:2001 Thang máy thuỷ lực. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt
TCVN 6906:2001 Thang cuốn và băng chở người. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt
TCVN 7025:2002 Đường ô tô lâm nghiệp. Yêu cầu thiết kế
TCVN 7167-1:2002 Cần trục. Ký hiệu bằng hình vẽ. Phần 1:Quy định chung
TCVN 7167-2:2002 Cần trục. Ký hiệu bằng hình vẽ. Phần 2:Cần trục tự hành
TCVN 7167-3:2015 Cần trục. Ký hiệu bằng hình vẽ. Phần 3:Cần trục tháp
TCVN 7493:2005 Bitum. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7494:2005 Bi tum - Phương pháp lấy mẫu
TCVN 7495:2005 Bi tum - Phương pháp xác định độ kim lún
TCVN 7496:2005 Phương pháp xác định độ kéo dài Bitumen
TCVN 7497:2005 Bitum. Phương pháp xác định điểm hóa mềm
TCVN 7498:2005 Phương pháp xác định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị thử cốc hở Cleveland Bitumen
TCVN 7499:2005 Bitum. Phương pháp xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệt
TCVN 7500:2005 Bitum. Phương pháp xác định độ hòa tan trong tricloetylen
TCVN 7501:2005 Bitum - Phương pháp xác định khối lượng riêng (phương pháp Pycnometer)
TCVN 7502:2005 Bitum. Phương pháp xác định độ nhớt động
TCVN 7503:2005 Bi tum - Xác định hàm lượng paraphin bằng phương pháp chưng cất
TCVN 7504:2005 Bitum - Phương pháp xác định độ bám dính với đá
TCVN 7507:2005 Kiểm tra không phá hủy mối hàn nóng chảy. Kiểm tra bằng mắt thường
TCVN 7508:2005 Kiểm tra không phá hủy mối hàn nóng chảy. Kiểm tra bằng chụp tia bức xạ - Mức chấp nhận
TCVN 7568-1:2006 Hệ thống báo cháy. Phần 1:Quy định chung và định nghĩa
TCVN 7568-2:2013 Hệ thống báo cháy. Phần 2:Trung tâm báo cháy
TCVN 7568-3:2015 Hệ thống báo cháy. Phần 3:Thiết bị báo cháy bằng âm thanh
TCVN 7568-4:2013 Hệ thống báo cháy. Phần 4:Thiết bị cấp nguồn
TCVN 7568-5:2013 Hệ thống báo cháy. Phần 5:Đầu báo cháy kiểu điểm
TCVN 7568-6:2013 Hệ thống báo cháy. Phần 6:Đầu báo cháy khí cac bon monoxit dùng pin điện hóa
TCVN 7568-7:2015 Hệ thống báo cháy. Phần 7:Đầu báo cháy khói kiểu điểm sử dụng ánh sáng, ánh sáng tán xạ hoặc ion hóa
TCVN 7568-8:2015 Hệ thống báo cháy. Phần 8:Đầu báo cháy kiểu điểm sử dụng cảm biến cacbon monoxit kết hợp với cảm biến nhiệt
TCVN 7568-9:2015 Hệ thống báo cháy. Phần 9:Đám cháy thử nghiệm cho các đầu báo cháy
TCVN 7568-10:2015 Hệ thống báo cháy. Phần 10:Đầu báo cháy lửa kiểu điểm
TCVN 7568-11:2015 Hệ thống báo cháy. Phần 11:Hộp nút ấn báo cháy
TCVN 7568-12:2015 Hệ thống báo cháy. Phần 12:Đầu báo cháy khói kiểu đuờng truyền sử dụng chùm tia chiếu quang học
TCVN 7568-13:2015 Hệ thống báo cháy. Phần 13:Đánh giá tính tương thích của các bộ phận trong hệ thống
TCVN 7568-14:2015 Hệ thống báo cháy. Phần 14:Thiết kế, lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng các hệ thống báo cháy trong nhà và xung quanh tòa nhà
TCVN 7568-15:2015 Hệ thống báo cháy. Phần 15:Đầu báo cháy kiểu điểm sử dụng cảm biến khói và cảm biến nhiệt
TCVN 7571-1:2006 Thép hình cán nóng. Phần 1:Thép góc cạnh đều. Kích thước
TCVN 7571-2:2006 Thép hình cán nóng. Phần 2:Thép góc cạnh không đều. Kích thước
TCVN 7571-5:2006 Thép hình cán nóng. Phần 5:Thép góc cạnh đều và không đều. Dung sai hệ mét và hệ inso
TCVN 7571-11:2006 Thép hình cán nóng. Phần 11:Thép chữ C. Kích thước và đặc tính mặt cắt
TCVN 7571-15:2006 Thép hình cán nóng. Phần 15:Thép chữ I. Kích thước và đặc tính mặt cắt
TCVN 7571-16:2006 Thép hình cán nóng. Phần 16:Thép chữ H. Kích thước và đặc tính mặt cắt
TCVN 8412:2010 Công trình thủy lợi. Hướng dẫn lập quy trình vận hành
TCVN 8413:2010 Công trình thủy lợi. Vận hành và bảo dưỡng giếng giảm áp cho đê.
TCVN 8414:2010 Công trình thủy lợi. Quy trình quản lý vận hành, khai thác và kiểm tra hồ chứa nước
TCVN 8415:2010 Công trình thủy lợi. Quản lý tưới nước vùng không ảnh hưởng triều
TCVN 8416:2010 Công trình thủy lợi. Quy trình quản lý vận hành, duy tu và bảo dưỡng trạm bơm và tuốc bin
TCVN 8417:2010 Công trình thủy lợi. Quy trình quản lý vận hành, duy tu và bảo dưỡng trạm bơm điện
TCVN 8418:2010 Công trình thủy lợi. Quy trình quản lý vận hành, duy tu và bảo dưỡng cống
TCVN 8419:2010 Công trình thủy lợi. Thiết kế công trình bảo vệ bờ sông để chống lũ.
TCVN 8420:2010 Công trình thủy lợi. Tính toán thủy lực công trình xả kiểu hở và xói lòng dẫn bằng đá đo dòng phun
TCVN 8421:2010 Công trình thủy lợi. Tải trọng và lực tác dụng lên công trình do sóng và tàu
TCVN 8422:2010 Công trình thủy lợi. Thiết kế tầng lọc ngược công trình thủy công
TCVN 8423:2010 Công trình thủy lợi. Trạm bơm tưới tiêu nước. Yêu cầu thiết kế công trình thủy công
TCVN 8477:2010 Công trình thủy lợi. Yêu cầu về thành phần , khối lượng khảo sát địa chất trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế
TCVN 8478:2010 Công trình thủy lợi. Yêu cầu về thành phần, khối lượng khảo sát địa hình trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế
TCVN 8479:2010 Công trình đê, đập. Yêu cầu kỹ thuật khảo sát mối, một số ẩn họa và xử lý mối gây hại
TCVN 8480:2010 Công trình đê, đập. Yêu cầu về thành phần, khối lượng khảo sát và xử lý mối gây hại
TCVN 8481:2010 Công trình đê điều. Yêu cầu về thành phần, khối lượng khảo sát địa hình
TCVN 8637:2011 Công trình thủy lợi. Máy bơm nước. Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt và nghiệm thu
TCVN 8638:2011 Công trình thủy lợi. Máy bơm nước. Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa máy bơm chìm
TCVN 8639:2011 Công trình thủy lợi. Máy bơm nước. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp khảo nghiệm các thông số máy bơm
TCVN 8640:2011 Công trình thủy lợi. Máy đóng mở kiểu cáp. Yêu cầu kỹ thuật trong thiết kế, chế tạo, lắp đặt và nghiệm thu
TCVN 8641:2011 Công trình thủy lợi. Kỹ thuật tưới tiêu nước cho cây lương thực và cây thực phẩm
TCVN 8642:2011 Công trình thủy lợi. Yêu cầu kỹ thuật thi công hạ chìm ống xi phông kết cấu thép
TCVN 8643:2011 Công trình thủy lợi. Cấp hạn hán đối với nguồn nước tưới và cây trồng được tưới
TCVN 8644:2011 Công trình thủy lợi. Yêu cầu kỹ thuật khoan phụt vữa gia cố đê
TCVN 8645:2011 Công trình thủy lợi. Yêu cầu kỹ thuật khoan phụt xi măng vào nền đá
TCVN 8646:2011 Công trình thủy lợi. Phun phủ kẽm bảo vệ bề mặt kết cấu thép và thiết bị cơ khí. Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 8718:2012. Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định các đặc trưng tan rã của đất trong phòng thí nghiệm
TCVN 9137:2012 Công trình thủy lợi. Thiết kế đập bê tông và bê tông cốt thép
TCVN 9139:2012 Công trình thủy lợi. Kết cấu bê tông, bê tông cốt thép vùng ven biển. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 9140:2012 Công trình thủy lợi. Yêu cầu bảo quản mẫu nõn khoan trong công tác khảo sát địa chất công trình
TCVN 9141:2012 Công trình thủy lợi. Trạm bơm tưới, tiêu nước. Yêu cầu thiết kế thiết bị động lực và cơ khí.
TCVN 9142:2012 Công trình thủy lợi. Trạm bơm tưới, tiêu nước. Yêu cầu cung cấp điện và điều khiển
TCVN 9143:2012 Công trình thủy lợi. Tính toán đường viền thấm dưới đất của đập trên nền không phải là đá
TCVN 9144:2012 Công trình thủy lợi. Yêu cầu thiết kế âu tàu
TCVN 9145:2012 Công trình thủy lợi. Quy trình tính toán đường ống dẫn bằng thép
TCVN 9146:2012 Công trình thủy lợi. Hướng dẫn định kỳ sửa chữa các thiết bị trạm bơm
TCVN 9147:2012 Công trình thủy lợi. Quy trình tính toán thủy lực đập tràn
TCVN 9148:2012 Công trình thủy lợi. Xác định hệ số thấm của đất đá chứa nước bằng phương pháp hút nước thí nghiệm từ các lỗ khoan
TCVN 9149:2012 Công trình thủy lợi. Xác định độ thấm nước của đá bằng phương pháp thí nghiệm ép nước vào lỗ khoan
TCVN 9150:2012 Công trình thủy lợi. Cầu máng vỏ mỏng xi măng lưới thép. Yêu cầu thiết kế
TCVN 9151:2012 Công trình thủy lợi. Quy trình tính toán thủy lực cống dưới sâu.
TCVN 9152:2012 Công trình thủy lợi. Quy trình thiết kế tường chắn công trình thủy lợi
TCVN 9153:2012 Công trình thủy lợi. Phương pháp chỉnh lý kết quả thí nghiệm mẫu đất.
TCVN 9154:2012 Công trình thủy lợi. Quy trình tính toán đường hầm thủy lợi..
TCVN 9155:2012 Công trình thủy lợi. Yêu cầu kỹ thuật khoan máy trong công tác khảo sát địa chất.
TCVN 9156:2012 Công trình thủy lợi. Phương pháp đo vẽ bản đồ địa chất công trình tỷ lệ lớn.
TCVN 9157:2012 Công trình thủy lợi. Giếng giảm áp. Yêu cầu thi công, kiểm tra và nghiệm thu.
TCVN 9157:2012 Công trình thủy lợi. Giếng giảm áp. Yêu cầu thi công, kiểm tra và nghiệm thu.
TCVN 9158:2012 Công trình thủy lợi. Công trình tháo nước. Phương pháp tính toán khí thực
TCVN 9159:2012 Công trình thủy lợi. Khớp nối biến dạng. Yêu cầu thi công và nghiệm thu
TCVN 9160:2012 Công trình thủy lợi. Yêu cầu thiết kế dẫn dòng trong xây dựng
TCVN 9161:2012 Công trình thủy lợi. Khoan nổ mìn đào đá. Phương pháp thiết kế, thi công và nghiệm thu
TCVN 9162:2012 Công trình thủy lợi. Đường thi công. Yêu cầu thiết kế
TCVN 9163:2012 Công trình thủy lợi. Bản vẽ cơ điện. Yêu cầu về nội dung.
TCVN 9164:2012 Công trình thủy lợi. Hệ thống tưới tiêu. Yêu cầu kỹ thuật vận hành hệ thống kênh
TCVN 9165:2012 Công trình thủy lợi. Yêu cầu kỹ thuật đắp đê
TCVN 9166:2012 Công trình thủy lợi. Yêu cầu kỹ thuật thi công bằng biện pháp đầm nén nhẹ
TCVN 9167:2012 Công trình thủy lợi. Đất mặn. Quy trình rửa mặn
TCVN 9168:2012 Công trình thủy lợi. Hệ thống tưới tiêu. Phương pháp xác định hệ số tưới lúa.
TCVN 9169:2012 Công trình thủy lợi. Hệ thống tưới tiêu. Quy trình tưới nhỏ giọt.
TCVN 9170:2012 Công trình thủy lợi. Hệ thống tưới tiêu. Yêu cầu kỹ thuật tưới phun mưa
TCVN 8719:2012 Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định các đặc trưng trương nở của đất trong phòng thí nghiệm
TCVN 8720:2012 Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định các đặc trưng co ngót của đất trong phòng thí nghiệm
TCVN 8721:2012 Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất rời trong phòng thí nghiệm
TCVN 8722:2012 Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định các đặc trưng lún ướt của đất trong phòng thí nghiệm
TCVN 8723:2012 Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định hệ số thấm của đất trong phòng thí nghiệm
TCVN 8724:2012 Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời trong phòng thí nghiệm
TCVN 8725:2012 Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định sức chống cắt của đất hạt mịn mềm yếu bằng thí nghiệm cắt cánh ở trong phòng
TCVN 8726:2012 Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định hàm lượng chất hữu cơ của đất trong phòng thí nghiệm
TCVN 8727:2012 Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định tổng hàm lượng và hàm lượng các ion thành phần muối hòa tan của đất trong phòng thí nghiệm.
TCVN 8728:2012 Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định độ ẩm của đất tại hiện trường
TCVN 8729:2012 Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trường
TCVN 8730:2012 Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định độ chặt của đất sau đầm nén tại hiện trường
TCVN 8731:2012 Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định độ thấm nước của đất bằng thí nghiệm đổ nước trong hố đào và trong hố khoan tại hiện trường
TCVN 9732:2013 Bơm thể thích kiểu quay. Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 9733:2013 Bơm ly tâm dùng trong công nghiệp dầu mỏ, hóa dầu và khí thiên nhiên
TCVN 9734:2013 Bơm thể tích kiểu pit tông dùng trong công nghiệp dầu mỏ, hóa dầu và khí thiên nhiên
TCVN 8735:2012 Đá xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định khối lượng riêng của đá trong phòng thí nghiệm
TCVN 8816:2011 Nhũ tương nhựa đường polime gốc axit
TCVN 8817-1:2011 Nhũ tương nhựa đường axit. Yêu cầu kĩ thuật
TCVN 8817-2:2011 Nhũ tương nhựa đường axit. Phương pháp thử. Phần 2:Xác định độ nhớt Saybolt Furol
TCVN 8817-3:2011 Nhũ tương nhựa đường axit. Phương pháp thử. Phần 3:Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ
TCVN 8817-4:2011 Nhũ tương nhựa đường axit. Phương pháp thử. Phần 4:Xác định lượng hạt quá cỡ (thử nghiệm sàng)
TCVN 8817-5:2011 Nhũ tương nhựa đường axit. Phương pháp thử. Phần 5:Xác định điện tích hạt
TCVN 8817-6:2011 Nhũ tương nhựa đường axit. Phương pháp thử. Phần 6:Xác định độ khử nhũ
TCVN 8817-7:2011 Nhũ tương nhựa đường axit. Phương pháp thử. Phần 7:Thử nghiệm trộn với xi măng
TCVN 8817-8:2011 Nhũ tương nhựa đường axit. Phương pháp thử. Phần 8:Xác định độ dính bám và tính chịu nước
TCVN 8817-9:2011 Nhũ tương nhựa đường axit. Phương pháp thử. Phần 9:Thử nghiệm chưng cất
TCVN 8817-10:2011 Nhũ tương nhựa đường axit. Phương pháp thử. Phần 10:Thử nghiệm bay hơi
TCVN 8817-11:2011 Nhũ tương nhựa đường axit. Phương pháp thử. Phần 11:Nhận biết nhũ tương nhựa đường axit phân tách nhanh
TCVN 8817-12:2011 Nhũ tương nhựa đường axit. Phương pháp thử. Phần 12:Nhận biết nhũ tương nhựa đường axit phân tách chậm
TCVN 8817-13:2011 Nhũ tương nhựa đường axit. Phương pháp thử. Phần 13:Xác định khả năng trộn lẫn với nước
TCVN 8817-14:2011 Nhũ tương nhựa đường axit. Phương pháp thử. Phần 14:Xác định khối lượng thể tích
TCVN 8817-15:2011 Nhũ tương nhựa đường axit. Phương pháp thử. Phần 15:Xác định độ dính bám với cốt liệu tại hiện trường
TCVN 8818-1:2011 Nhựa đường lỏng. Phần 1:Yêu cầu kĩ thuật
TCVN 8818-2:2011 Nhựa đường lỏng. Phần 2:Thử nghiệm xác định nhiệt độ bắt lửa
TCVN 8818-3:2011 Nhựa đường lỏng. Phần 3:Thử nghiệm xác định hàm lượng nước
TCVN 8818-4:2011 Nhựa đường lỏng. Phần 4:Thử nghiệm chưng cất
TCVN 8818-5:2011 Nhựa đường lỏng. Phần 5:Thử nghiệm xác định độ nhớt tuyệt đối (sử dụng nhớt kế mao dẫn chân không)
TCVN 9065:2012 Vật liệu chống thấm – Sơn nhũ tương bitum
TCVN 9066:2012 Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính – Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 9067-1:2012 Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính - Phương pháp thử. Phần 1:Xác định tỉ trọng kéo đứt và độ dãn dài khi đứt
TCVN 9067-2:2012 Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính - Phương pháp thử. Phần 2:Xác định độ bền chọc thủng động
TCVN 9067-3:2012 Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính - Phương pháp thử. Phần 3:Xác định độ bền nhiệt
TCVN 9067-4:2012 Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính - Phương pháp thử. Phần 4:Xác định độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh
Hãy truy cập để bắt đầu tra cứu, tìm kiếm và mua các tiêuchuẩn.
Hãy liên hệ với Techdoc để được hỗ trợ thêm:
Công ty TNHH Techdoc Việt Nam
Địa chỉ: Số 6/11/178 Tây Sơn, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội
Tel: +84964648020
Email: info@standard.vn
Dựa trên thống kê, cuộc sống con người sẽ diễn ra trong khu vực đô thị, hơn một nửa dân số trái đất ngày nay đang sinh...
Singapore đã thông qua một loạt tiêu chuẩn xây dựng và thiết kế mới, bao gồm các hướng dẫn trong việc xây dựng các tòa...
Nhiệm vụ rất quan trọng của ngành Xây dựng là dỡ bỏ rào cản kỹ thuật, soát xét và xây dựng hệ thống tiêu chuẩn xây dựng...
Trong những năm vừa qua, hệ thống tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật đã có nhiều đóng góp quan trọng trong lĩnh vực quy...