Loading data. Please wait
Symbols for quantities and units | |
Số hiệu tiêu chuẩn | OENORM A 6401 |
Ngày phát hành | 1976-09-01 |
Mục phân loại | 01.060. Ðại lượng và đơn vị 01.075. Các ký hiệu ký tự |
Trạng thái | Có hiệu lực |
International system of units (SI); SI units, decimal multiples and sub-multiples of SI units, units outside the SI | |
Số hiệu tiêu chuẩn | OENORM A 6432 |
Ngày phát hành | 1986-07-01 |
Mục phân loại | 01.060. Ðại lượng và đơn vị |
Trạng thái | Có hiệu lực |
Geometry; quantities and units | |
Số hiệu tiêu chuẩn | OENORM A 6433 |
Ngày phát hành | 1986-11-01 |
Mục phân loại | 01.060. Ðại lượng và đơn vị 07.020. Toán học |
Trạng thái | Có hiệu lực |
Kinematics; quantities and units | |
Số hiệu tiêu chuẩn | OENORM A 6434 |
Ngày phát hành | 1978-12-01 |
Mục phân loại | 01.060. Ðại lượng và đơn vị 07.030. Vật lý. Hoá học |
Trạng thái | Có hiệu lực |
Kinematics - Quantities and units | |
Số hiệu tiêu chuẩn | OENORM A 6434 |
Ngày phát hành | 2003-11-01 |
Mục phân loại | 01.060. Ðại lượng và đơn vị 07.030. Vật lý. Hoá học |
Trạng thái | Có hiệu lực |
Quantities and units - Part 3: Space and time (ISO 80000-3:2006) | |
Số hiệu tiêu chuẩn | OENORM EN ISO 80000-3 |
Ngày phát hành | 2014-02-15 |
Mục phân loại | 01.060. Ðại lượng và đơn vị 07.030. Vật lý. Hoá học |
Trạng thái | Có hiệu lực |
Kinematics - Quantities and units | |
Số hiệu tiêu chuẩn | OENORM A 6434 |
Ngày phát hành | 2003-11-01 |
Mục phân loại | 01.060. Ðại lượng và đơn vị 07.030. Vật lý. Hoá học |
Trạng thái | Có hiệu lực |
Kinematics; quantities and units | |
Số hiệu tiêu chuẩn | OENORM A 6434 |
Ngày phát hành | 1987-04-01 |
Mục phân loại | 01.060. Ðại lượng và đơn vị 07.030. Vật lý. Hoá học |
Trạng thái | Có hiệu lực |
Kinematics; quantities and units | |
Số hiệu tiêu chuẩn | OENORM A 6434 |
Ngày phát hành | 1978-12-01 |
Mục phân loại | 01.060. Ðại lượng và đơn vị 07.030. Vật lý. Hoá học |
Trạng thái | Có hiệu lực |
Số hiệu tiêu chuẩn | OENORM A 6434 |
Ngày phát hành | 1964-06-01 |
Mục phân loại | 01.060. Ðại lượng và đơn vị 07.030. Vật lý. Hoá học |
Trạng thái | Có hiệu lực |