Loading data. Please wait

TCVN 4739:1989

Gỗ xẻ. Khuyết tật. Thuật ngữ và định nghĩa

Số trang: 10
Ngày phát hành: 1989-00-00

Liên hệ
Áp dụng với tất cả các loại gỗ lá kim và gỗ lá rộng đã được bào hay không được bào ở các kích cỡ.
Số hiệu tiêu chuẩn
TCVN 4739:1989
Tên tiêu chuẩn
Sawn wood. Defects. Terms and definitions
Tên Tiếng Việt
Gỗ xẻ. Khuyết tật. Thuật ngữ và định nghĩa
Ngày phát hành
1989-00-00
Quyết đinh công bố
Quyết định 2921/QĐ-BKHCN năm 2008 do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
Trạng thái
Có hiệu lực
Tiêu chuẩn tương đương
ST. SEV 321-76
Tiêu chuẩn liên quan
TCVN 8048-4:2009
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 4: Xác định môđun đàn hồi uốn tĩnh
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 8048-4:2009
Ngày phát hành 2009-00-00
Mục phân loại 79.040. Gỗ, gỗ để xẻ và gỗ xẻ
Trạng thái Có hiệu lực
* TCVN 8048-10:2009
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 10: Xác định độ bền uốn va đập
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 8048-10:2009
Ngày phát hành 2009-00-00
Mục phân loại 79.040. Gỗ, gỗ để xẻ và gỗ xẻ
Trạng thái Có hiệu lực
* TCVN 8048-15:2009
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 15: Xác định độ giãn nở theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 8048-15:2009
Ngày phát hành 2009-00-00
Mục phân loại 79.040. Gỗ, gỗ để xẻ và gỗ xẻ
Trạng thái Có hiệu lực
* TCVN 8048-16:2009
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 16: Xác định độ giãn nở thể tích
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 8048-16:2009
Ngày phát hành 2009-00-00
Mục phân loại 79.040. Gỗ, gỗ để xẻ và gỗ xẻ
Trạng thái Có hiệu lực
* TCVN 1758:1986
Gỗ xẻ. Phân hạng chất lượng theo khuyết tật
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 1758:1986
Ngày phát hành 1986-00-00
Mục phân loại 79.040. Gỗ, gỗ để xẻ và gỗ xẻ
Trạng thái Có hiệu lực
* TCVN 1284:1986
Gỗ xẻ. Bảng tính thể tích
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 1284:1986
Ngày phát hành 1986-00-00
Mục phân loại 79.040. Gỗ, gỗ để xẻ và gỗ xẻ
Trạng thái Có hiệu lực
* TCVN 1464:1986
Gỗ xẻ. Phương pháp phòng mục bề mặt
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 1464:1986
Ngày phát hành 1986-00-00
Mục phân loại 79.040. Gỗ, gỗ để xẻ và gỗ xẻ
Trạng thái Có hiệu lực
* TCVN 1076:1986
Gỗ xẻ. Thuật ngữ và định nghĩa
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 1076:1986
Ngày phát hành 1986-00-00
Mục phân loại 79.040. Gỗ, gỗ để xẻ và gỗ xẻ
Trạng thái Có hiệu lực
* TCVN 4810:1989
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Thuật ngữ và định nghĩa (phần đầu)
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 4810:1989
Ngày phát hành 1989-00-00
Mục phân loại 79.040. Gỗ, gỗ để xẻ và gỗ xẻ
Trạng thái Có hiệu lực
* TCVN 1464:1974
Gỗ xẻ - Gia công chống mục bề mặt
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 1464:1974
Ngày phát hành 1974-00-00
Mục phân loại 79.040. Gỗ, gỗ để xẻ và gỗ xẻ
Trạng thái Có hiệu lực
* TCVN 1075:1971
Gỗ xẻ. Kích thước cơ bản
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 1075:1971
Ngày phát hành 1971-00-00
Mục phân loại 79.040. Gỗ, gỗ để xẻ và gỗ xẻ
Trạng thái Có hiệu lực
* TCVN 1076:1971
Gỗ xẻ - Thuật ngữ và định nghĩa
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 1076:1971
Ngày phát hành 1971-00-00
Mục phân loại 01.040.79. Gỗ (Từ vựng)
79.040. Gỗ, gỗ để xẻ và gỗ xẻ
Trạng thái Có hiệu lực
* TCVN 1554:1974
Gỗ. Phương pháp xác định độ thấm nước
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 1554:1974
Ngày phát hành 1974-00-00
Mục phân loại 79.040. Gỗ, gỗ để xẻ và gỗ xẻ
Trạng thái Có hiệu lực
* ISO 3349 (1975-12)
Wood; Determination of modulus of elasticity in static bending
Số hiệu tiêu chuẩn ISO 3349
Ngày phát hành 1975-12-00
Mục phân loại 79.040. Gỗ, gỗ để xẻ và gỗ xẻ
Trạng thái Có hiệu lực
* ISO 3348 (1975-08)
Wood; Determination of impact bending strength
Số hiệu tiêu chuẩn ISO 3348
Ngày phát hành 1975-08-00
Mục phân loại 79.040. Gỗ, gỗ để xẻ và gỗ xẻ
Trạng thái Có hiệu lực
* ISO 4859 (1982-12)
Wood; Determination of radial and tangential swelling
Số hiệu tiêu chuẩn ISO 4859
Ngày phát hành 1982-12-00
Mục phân loại 79.040. Gỗ, gỗ để xẻ và gỗ xẻ
Trạng thái Có hiệu lực
* ISO 4860 (1982-12)
Wood; Determination of volumetric swelling
Số hiệu tiêu chuẩn ISO 4860
Ngày phát hành 1982-12-00
Mục phân loại 79.040. Gỗ, gỗ để xẻ và gỗ xẻ
Trạng thái Có hiệu lực
* ST SEV 2020-79
Thay thế cho
Thay thế bằng
Lịch sử ban hành
Từ khóa
Số trang
10