Loading data. Please wait

TCVN 10575:2014

Gỗ nhiều lớp (LVL) - Yêu cầu kỹ thuật

Số trang: 17
Ngày phát hành: 2014-00-00

Liên hệ
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với gỗ nhiều lớp (LVL) dùng cho các mục đích chung và các ứng dụng cho kết cấu, trong điều kiện khô, điều kiện nhiệt đới khô/ẩm hoặc điều kiện độ ẩm cao/ngoài trời. Gỗ nhiều lớp (LVL) được mô tả chung cho một tổ hợp của nhiều lớp ván mỏng ghép lại với nhau bằng keo dán trong đó chiều thớ lớp ván mỏng bên ngoài và hầu hết các lớp ván mỏng khác là theo chiều dọc.
Số hiệu tiêu chuẩn
TCVN 10575:2014
Tên tiêu chuẩn
Laminated veneer lumber (LVL) - Specifications
Tên Tiếng Việt
Gỗ nhiều lớp (LVL) - Yêu cầu kỹ thuật
Ngày phát hành
2014-00-00
Quyết đinh công bố
Quyết định 3741/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
Trạng thái
Có hiệu lực
Tiêu chuẩn tương đương
ISO 22745-30:2009
Tiêu chuẩn liên quan
ISO 27567 (2009-05)
Laminated veneer lumber - Measurement of dimensions and shape - Method of test
Số hiệu tiêu chuẩn ISO 27567
Ngày phát hành 2009-05-00
Mục phân loại 79.060.99. Gỗ ván khác
Trạng thái Có hiệu lực
* ISO 9427 (2003-07)
Wood-based panels - Determination of density
Số hiệu tiêu chuẩn ISO 9427
Ngày phát hành 2003-07-00
Mục phân loại 79.060.01. Gỗ ván nói chung
Trạng thái Có hiệu lực
* TCVN 10572-1:2014
Gỗ nhiều lớp (LVL) - Chất lượng dán dính - Phần 1: Phương pháp thử
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 10572-1:2014
Ngày phát hành 2014-00-00
Mục phân loại 79. Gỗ
79.060.99. Gỗ ván khác
Trạng thái Có hiệu lực
* ISO 10033-1 (2011-04)
Laminated Veneer Lumber (LVL) - Bonding quality - Part 1: Test methods
Số hiệu tiêu chuẩn ISO 10033-1
Ngày phát hành 2011-04-00
Mục phân loại 79.060.99. Gỗ ván khác
Trạng thái Có hiệu lực
* TCVN 8167:2009
Độ bền tự nhiên của gỗ và sản phẩm từ gỗ. Loại môi trường sử dụng
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 8167:2009
Ngày phát hành 2009-00-00
Mục phân loại 71.100.50. Hóa chất bảo vệ gỗ
79.040. Gỗ, gỗ để xẻ và gỗ xẻ
79.060.01. Gỗ ván nói chung
Trạng thái Có hiệu lực
* ISO 21887 (2007-11)
Durability of wood and wood-based products - Use classes
Số hiệu tiêu chuẩn ISO 21887
Ngày phát hành 2007-11-00
Mục phân loại 71.100.50. Hóa chất bảo vệ gỗ
79.040. Gỗ, gỗ để xẻ và gỗ xẻ
79.060.01. Gỗ ván nói chung
Trạng thái Có hiệu lực
* TCVN 7457:2004
Yêu cầu chung đối với các tổ chức điều hành hệ thống chứng nhận sản phẩm
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 7457:2004
Ngày phát hành 2004-00-00
Mục phân loại 03.120.20. Chứng nhận sản phẩm và công ty. Ðánh giá sự phù hợp
Trạng thái Có hiệu lực
* TCVN 7960:2008
Ván sàn gỗ. Yêu cầu kỹ thuật
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 7960:2008
Ngày phát hành 2008-00-00
Mục phân loại 91.060.30. Trần. Sàn. Thang gác
Trạng thái Có hiệu lực
* TCVN 5373:1991
Đồ gỗ. Yêu cầu kỹ thuật
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 5373:1991
Ngày phát hành 1991-00-00
Mục phân loại 97.140. Ðồ đạc (bao gồm bệ, nệm, đồ dùng văn phòng, đồ dùng học sinh ...)
Trạng thái Có hiệu lực
* TCVN 10576:2014
Gỗ nhiều lớp (LVL) - Đo kích thước và hình dạng - Phương pháp thử
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 10576:2014
Ngày phát hành 2014-00-00
Mục phân loại 79. Gỗ
79.060.99. Gỗ ván khác
Trạng thái Có hiệu lực
* TCVN 5694:2014
Ván gỗ nhân tạo - Xác định khối lượng riêng
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 5694:2014
Ngày phát hành 2014-00-00
Mục phân loại 79. Gỗ
79.060.01. Gỗ ván nói chung
Trạng thái Có hiệu lực
* TCVN 4722:1989
Thiết bị gia công gỗ. Yêu cầu kỹ thuật chung
Số hiệu tiêu chuẩn TCVN 4722:1989
Ngày phát hành 1989-00-00
Mục phân loại 79.120. Thiết bị gia công gỗ
Trạng thái Có hiệu lực
* ISO/IEC GUIDE 65:1996 * ST SEV 2155:1980
Thay thế cho
Thay thế bằng
Lịch sử ban hành
Từ khóa
Số trang
17