Loading data. Please wait
Toggle navigation
Trang chủ
Tiêu chuẩn nổi bật
Tiêu chuẩn Halal (Tiêu chuẩn về Đạo hồi)
Tiêu chuẩn Phát thải khí nhà kính (GHG)
Tiêu chuẩn Kinh tế tuần hoàn (CE)
Tiêu chuẩn Trí tuệ Nhân tạo AI
Dấu an toàn Châu Âu - CE Marking
Đánh giá sự phù hợp
Chứng nhận sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn
Chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn quốc gia (QCVN)
Thử nghiệm sản phẩm hàng hóa
Giám định sản phẩm hàng hóa
Công nhận
Công nhận phòng thí nghiệm
Công nhận tổ chức chứng nhận
Công nhận tổ chức giám định
Công nhận phòng thí nghiệm y tế
Đo lường
Kiểm định phương tiện đo, chuẩn đo lường
Hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn đo lường
Thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
Tin tức
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
"Connecting the People and the World to Standards"
Tra cứu tiêu chuẩn
IEEE
WRC
WRI
TCVN
QCVN
CIE
CODEX STAN
IEC
ISO
ITU
CISPR
ĐLVN
EN
ASTM
BS
ANSI
DIN
JIS
KS
ASME
API
NFPA
AASHTO
UL
Tất cả »
Tìm kiếm nâng cao
LO 2015-992
Số trang: 98
Ngày phát hành: 2015-08-17
Liên hệ
Tóm tắt
Chi tiết
Số hiệu tiêu chuẩn
LO 2015-992
Tên tiêu chuẩn
Ngày phát hành
2015-08-17
Trạng thái
Có hiệu lực
Tiêu chuẩn tương đương
Tiêu chuẩn liên quan
Thay thế cho
LO 2001-398 (2001-05-09)
Số hiệu tiêu chuẩn
LO 2001-398
Ngày phát hành
2001-05-09
Mục phân loại
11.020. Y học nói chung
13.020.01. Môi trường và bảo vệ môi trường nói chung
Trạng thái
Có hiệu lực
Thay thế bằng
Lịch sử ban hành
LO 2015-992
*
LO 2001-398
Từ khóa
Dates (calendar) * Formations * Licences * Maintenance * Import tariffs * Release * Radiation protection * Carbon * Life (durability) * Pollutant gases * Buildings * Operations * Use * Bodies * Electrical equipment * Cultivation * Air pollution * Energy consumption * Management * Utilization * Design * Mobile * Stimulants * Training * Continuation training * Air * Recycling * Finance * Food control * Ducts * Transportation * Thermal insulation * Administrative documents * Creation * Life cycles * Inserts * Waste handling * Production * Manufacturing process * Gases * Catering * Purchases * Certification * Permission * Consumption * Effectiveness * Electricity * Electric power distribution * Climate * Transport * Constitutional law * Further education * Clearing * Weathering * Natural gas * Electronic equipment and components * Sewers * Generation * Gas pipelines * Phytopharmaceuticals * Constructions * Permissibility * Pollution control * Transport services * Industrial management * Construction * Channels * Thermodynamic properties * Energy * Remuneration * Certificates * Hygiene * Software * Pipelines * Gas distribution * Electric power systems * Sea transport * Computer software * Electric power generation * Wastes * Inspection * Canals * Petroleum products * Health and safety requirements * Water * Nuclear safety * Furniture * Motion * Purchasing * Quality * Gas supply * Physical planning * Corporate governance * Marine transport * Food products * Nursing * Economics * Hydrocarbons * Mission
Mục phân loại
13.020.40. Sự ô nhiễm, điều khiển sự ô nhiễm và giữ gìn môi trường
13.040.40. Phát xạ của nguồn cố định
27.010. Năng lượng và công nghệ truyền nhiệt nói chung
27.190. Nguồn sinh học và các nguồn năng lượng thay thế
Số trang
98