Loading data. Please wait
TCVN 5709:1993Thép cacbon cán nóng dùng cho xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật
Số trang: 6
Ngày phát hành: 1993-00-00
| Thép băng cacbon cán nguội có hàm lượng cacbon trên 0,25% | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 8591:2011 |
| Ngày phát hành | 2011-00-00 |
| Mục phân loại | 77.140.50. Sản phẩm và bán sản phẩm thép tấm |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Thép phế liệu dùng làm nguyên liệu sản xuất thép cacbon thông dụng. Phân loại và yêu cầu kỹ thuật | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 7342:2004 |
| Ngày phát hành | 2004-00-00 |
| Mục phân loại | 77.020. Sản xuất kim loại |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Thép góc cạnh đều cán nóng. Cỡ, thông số, kích thước | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 1656:1993 |
| Ngày phát hành | 1993-00-00 |
| Mục phân loại | 77.140.70. Thép profin |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Kim loại. Phương pháp thử uốn | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 198:1985 |
| Ngày phát hành | 1985-00-00 |
| Mục phân loại | 77.040.10. Thử nghiệm cơ học kim loại |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Phôi ống tròn thép cacbon | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 2054:1977 |
| Ngày phát hành | 1977-00-00 |
| Mục phân loại | 23.040.10. Ống bằng gang và thép |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Gang thép. Phương pháp phân tích hóa học. Xác định hàm lượng photpho | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 1815:1976 |
| Ngày phát hành | 1976-00-00 |
| Mục phân loại | 77.080.10. Gang đúc và gang thỏi 77.080.20. Thép nói chung |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Gang thép. Phương pháp phân tích hóa học. Xác định hàm lượng lưu huỳnh | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 1820:1976 |
| Ngày phát hành | 1976-00-00 |
| Mục phân loại | 77.080.10. Gang đúc và gang thỏi 77.080.20. Thép nói chung |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Gang thép. Phương pháp phân tích hóa học. Xác định hàm lượng cacbon tổng số | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 1821:1976 |
| Ngày phát hành | 1976-00-00 |
| Mục phân loại | 77.080.10. Gang đúc và gang thỏi 77.080.20. Thép nói chung |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Phôi thép cán từ thép cacbon thông thường và thép hợp kim. Yêu cầu kỹ thuật | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 1853:1976 |
| Ngày phát hành | 1976-00-00 |
| Mục phân loại | 77.080.20. Thép nói chung |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Thép cacbon kết cấu thông thường. Mác thép và yêu cầu kỹ thuật | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 1765:1975 |
| Ngày phát hành | 1975-00-00 |
| Mục phân loại | 77.140.70. Thép profin |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Thép cacbon dụng cụ | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 1822:1993 |
| Ngày phát hành | 1993-00-00 |
| Mục phân loại | 77.140.50. Sản phẩm và bán sản phẩm thép tấm |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Thép cácbon cán nóng dùng làm kết cấu trong xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 5709:2009 |
| Ngày phát hành | 2009-00-00 |
| Mục phân loại | 77.140.70. Thép profin |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 5709:2009 |
| Ngày phát hành | 2009-00-00 |
| Mục phân loại | |
| Trạng thái | Có hiệu lực |