Loading data. Please wait
Chất lượng nước. Yêu cầu chung về bảo vệ nước mặt và nước ngầm khỏi bị nhiễm bẩn do dầu và sản phẩm dầu
Số trang: 5
Ngày phát hành: 1995-00-00
| Water quality; vocabulary; part 4 | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | ISO 6107-4 |
| Ngày phát hành | 1993-05-00 |
| Mục phân loại | 01.040.13. Bảo vệ môi trường và sức khỏe. An toàn (Từ vựng) 13.060.01. Chất lượng nước nói chung 13.060.45. Xét nghiệm nước nói chung, bao gồm cả lấy mẫu |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Water quality - Determination of biochemical oxygen demand after 5 days (BOD5) - Dilution and seeding method | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | ISO 5815 |
| Ngày phát hành | 1989-08-00 |
| Mục phân loại | 13.060.30. Giải quyết và xử lý nước cống 13.060.50. Nghiên cứu chất hoá học trong nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Water quality; Determination of manganese; Formaldoxime spectrometric method | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | ISO 6333 |
| Ngày phát hành | 1986-03-00 |
| Mục phân loại | 13.060.30. Giải quyết và xử lý nước cống 13.060.50. Nghiên cứu chất hoá học trong nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Quy tắc lựa chọn và đánh giá chất lượng nguồn tập trung cấp nước uống, nước sinh hoạt | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 5294:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.10. Nước tài nguyên thiên nhiên |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Phương pháp khối lượng xác định dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 5070:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.10. Nước tài nguyên thiên nhiên |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Phương pháp Uyncle (Winkler) xác định oxy hoà tan | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 5499:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.10. Nước tài nguyên thiên nhiên |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Yêu cầu chung về bảo vệ nước mặt khỏi nhiễm bẩn | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 5524:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060. Chất lượng nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Yêu cầu chung đối với việc bảo vệ nước ngầm | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 5525:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.10. Nước tài nguyên thiên nhiên |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước ngầm | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 5944:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.01. Chất lượng nước nói chung |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 4 | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 5983:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 01. Thuật ngữ. Tiêu chuẩn hóa. Tư liệu 13. An toàn 01.040.13. Bảo vệ môi trường và sức khỏe. An toàn (Từ vựng) 13.060. Chất lượng nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định nhu cầu oxi sinh hoá sau 5 ngày (BOD5). Phương pháp cấy và pha loãng | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6001:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.50. Nghiên cứu chất hoá học trong nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định mangan. Phương pháp trắc quang dùng Fomaldoxim | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6002:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.50. Nghiên cứu chất hoá học trong nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt bảo vệ đời sống thủy sinh | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | QCVN 38:2011/BTNMT |
| Ngày phát hành | 2011-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.10. Nước tài nguyên thiên nhiên |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | QCVN 08:2008/BTNMT |
| Ngày phát hành | 2008-00-00 |
| Mục phân loại | 13.060.45. Xét nghiệm nước nói chung, bao gồm cả lấy mẫu |
| Trạng thái | Có hiệu lực |