Loading data. Please wait
Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt
Số trang: 10
Ngày phát hành: 2008-00-00
| Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 5992:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.45. Xét nghiệm nước nói chung, bao gồm cả lấy mẫu |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 5993:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.45. Xét nghiệm nước nói chung, bao gồm cả lấy mẫu |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu ở hồ ao tự nhiên và nhân tạo | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 5994:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 13.060.45. Xét nghiệm nước nói chung, bao gồm cả lấy mẫu |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu ở sông và suối | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 5996:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.45. Xét nghiệm nước nói chung, bao gồm cả lấy mẫu |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định pH | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6492:1999 |
| Ngày phát hành | 1999-00-00 |
| Mục phân loại | 13.060. Chất lượng nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Phương pháp Uyncle (Winkler) xác định oxy hoà tan | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 5499:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.10. Nước tài nguyên thiên nhiên |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thuỷ tinh | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6625:2000 |
| Ngày phát hành | 2000-00-00 |
| Mục phân loại | 13.060. Chất lượng nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định nhu cầu oxi sinh hoá sau 5 ngày (BOD5). Phương pháp cấy và pha loãng | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6001:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.50. Nghiên cứu chất hoá học trong nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định nhu cầu oxy hoá học | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6491:1999 |
| Ngày phát hành | 1999-00-00 |
| Mục phân loại | 13.060. Chất lượng nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định các ion florua, clorua, nitrit, orthophotphat, bromua, nitrat và sunfat hoà tan bằng sắc ký lỏng ion. Phương pháp dành cho nước bẩn ít | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6494:1999 |
| Ngày phát hành | 1999-00-00 |
| Mục phân loại | 13.060. Chất lượng nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định clorua. Chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (phương pháp mo) | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6194:1996 |
| Ngày phát hành | 1996-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.50. Nghiên cứu chất hoá học trong nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định florua. Phương pháp dò điện hoá đối với nước sinh hoạt và nước bị ô nhiễm nhẹ | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6195:1996 |
| Ngày phát hành | 1996-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.50. Nghiên cứu chất hoá học trong nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định nitrit. Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6178:1996 |
| Ngày phát hành | 1996-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.50. Nghiên cứu chất hoá học trong nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định nitrat. Phương pháp trắc phổ dùng axitosunfosalixylic | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6180:1996 |
| Ngày phát hành | 1996-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.50. Nghiên cứu chất hoá học trong nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định Amoni. Phương pháp chưng cất và chuẩn độ | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 5988:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.50. Nghiên cứu chất hoá học trong nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định xyanua tổng | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6181:1996 |
| Ngày phát hành | 1996-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.50. Nghiên cứu chất hoá học trong nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Phương pháp thử chất hoạt động bề mặt metylen xanh | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6336:1998 |
| Ngày phát hành | 1998-00-00 |
| Mục phân loại | 71. Hóa chất 71.040.30. Thuốc thử hóa học và vật liệu chuẩn |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa. Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Brom | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 5991:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.50. Nghiên cứu chất hoá học trong nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định mangan. Phương pháp trắc quang dùng Fomaldoxim | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6002:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.50. Nghiên cứu chất hoá học trong nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Đo tổng độ phóng xạ anpha trong nước không mặn. Phương pháp nguồn dày | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6053:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.280. Bảo vệ phòng chống phóng xạ |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10-phenantrolin | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6177:1996 |
| Ngày phát hành | 1996-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.50. Nghiên cứu chất hoá học trong nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định coban, niken, đồng kẽm, cađimi và chì. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6193:1996 |
| Ngày phát hành | 1996-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.50. Nghiên cứu chất hoá học trong nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định cađimi bằng trắc phổ hấp thụ nguyên tử | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6197:1996 |
| Ngày phát hành | 1996-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.50. Nghiên cứu chất hoá học trong nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định crom tổng. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6222:1996 |
| Ngày phát hành | 1996-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.50. Nghiên cứu chất hoá học trong nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định asen. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua) | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6626:2000 |
| Ngày phát hành | 2000-00-00 |
| Mục phân loại | 13.060. Chất lượng nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Xác định chỉ số phenol. Phương pháp trắc phổ dùng 4-aminoantipyrin sau khi chưng cất | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 6216:1996 |
| Ngày phát hành | 1996-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.50. Nghiên cứu chất hoá học trong nước |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Phương pháp khối lượng xác định dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 5070:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.10. Nước tài nguyên thiên nhiên |
| Trạng thái | Có hiệu lực |
| Chất lượng nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước mặt | |
| Số hiệu tiêu chuẩn | TCVN 5942:1995 |
| Ngày phát hành | 1995-00-00 |
| Mục phân loại | 13. An toàn 13.060.01. Chất lượng nước nói chung |
| Trạng thái | Có hiệu lực |